Các tin của tác giả: Mạnh Hùng - Lù Dũng (Có 4 kết quả)
Hội Nông dân tỉnh làm việc với CISDOMA về Dự án phục hồi sinh thái và sinh kế từ rừng
Hội Nông dân tỉnh làm việc với CISDOMA về Dự án phục hồi sinh thái và sinh kế từ rừng
Chiều 2/3, Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Viện Tư vấn Phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi (CISDOMA) tổ chức cuộc họp trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến Dự án “Tăng cường sinh kế bền vững dựa vào rừng và khả năng phục hồi sinh thái cho cộng đồng dân tộc thiểu số tại vùng cao phía Bắc Việt Nam”.
Hội nghị Ban Chấp hành lần thứ IX nhiệm kỳ 2020- 2025
─ Liên minh Hợp tác xã tỉnh: ─ Hội nghị Ban Chấp hành lần thứ IX nhiệm kỳ 2020- 2025
Sáng 9/2, Liên minh Hợp tác xã (HTX) tỉnh tổ chức Hội nghị Ban Chấp hành lần thứ IX nhiệm kỳ 2020- 2025 nhằm thảo luận, cho ý kiến vào các nội dung trọng tâm phục vụ công tác chuẩn bị Đại hội Liên minh HTX tỉnh lần thứ V, nhiệm kỳ 2025–2030.
Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Lai Châu tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026
Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Lai Châu tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026
Sáng 15/1, Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh tổ chức Hội nghị tổng kết công tác xây dựng Đảng năm 2025, triển khai nhiệm vụ trọng tâm năm 2026. Các đồng chí Sùng A Hồ – Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; Khoàng Thị Thanh Nga – Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh chủ trì hội nghị.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,041.00
26,071.00
26,311.00
EUR
29,505.88
29,803.92
31,061.45
JPY
159.93
161.55
170.09
CNY
3,701.99
3,739.38
3,859.14
KRW
15.21
16.90
18.34
SGD
19,951.47
20,153.00
20,840.07
DKK
-
3,980.06
4,132.25
THB
720.08
800.09
834.01
SEK
-
2,773.64
2,891.24
SAR
-
6,964.91
7,264.65
RUB
-
316.71
350.59
NOK
-
2,670.56
2,783.80
MYR
-
6,558.22
6,700.90
KWD
-
85,422.56
89,562.91
CAD
18,870.94
19,061.55
19,672.01
CHF
32,791.09
33,122.31
34,183.08
INR
-
283.29
295.49
HKD
3,268.61
3,301.62
3,427.87
GBP
34,063.18
34,407.25
35,509.17
AUD
17,883.36
18,064.00
18,642.52