Các tin của tác giả: Thế Tiệp - Vương Trang - Khánh Linh (Có 3 kết quả)
Kỳ 2: Gỡ “nút thắt” ở Nậm Vạc 1
─ Từ “điểm nóng” mâu thuẫn đến đồng thuận bền vững ─ Kỳ 2: Gỡ “nút thắt” ở Nậm Vạc 1
Trước những mâu thuẫn phát sinh tại bản Nậm Vạc 1, xã Pa Tần xác định: Muốn “gỡ nút thắt” không thể dừng ở tuyên truyền chung chung, mà phải đi đến tận cùng của từng vấn đề, từng hộ dân, từng băn khoăn cụ thể. Bằng cách làm sát cơ sở, kiên trì đối thoại, minh bạch chính sách, chính quyền địa phương từng bước tháo gỡ những khúc mắc, tạo chuyển biến từ nhận thức đến hành động, tạo sự đồng thuận cao trong nhân dân.
Kỳ 3: Niềm tin được củng cố vững chắc
─ Từ “điểm nóng” mâu thuẫn đến đồng thuận bền vững ─ Kỳ 3: Niềm tin được củng cố vững chắc
Từ những ngày còn băn khoăn, thậm chí có thời điểm xảy ra cản trở thi công, đến nay, nhận thức của người dân bản Nậm Vạc 1 (xã Pa Tần) đã có sự chuyển biến rõ rệt. Niềm tin được củng cố, sự đồng thuận lan tỏa trong cộng đồng. Điều đó không chỉ thể hiện qua những thay đổi trong đời sống thường ngày, mà còn được khẳng định bằng con số đầy ý nghĩa: 100% cử tri trong bản tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031; tình hình an ninh trật tự được đảm bảo.
Kỳ 1: Con đường dang dở và câu chuyện phía sau
─ Từ “điểm nóng” mâu thuẫn đến đồng thuận bền vững ─ Kỳ 1: Con đường dang dở và câu chuyện phía sau
Từ công trình giao thông liên bản được người dân kỳ vọng đến những băn khoăn về chính sách đền bù, vướng mắc trong giải phóng mặt bằng, cùng các vấn đề dân sinh chưa được giải quyết kịp thời đã có thời điểm trở thành “điểm nóng” tại bản Nậm Vạc 1 (xã Pa Tần). Bằng sự vào cuộc kiên trì cùng cách làm dân vận khéo, “nút thắt” từng bước được tháo gỡ, nhân dân đồng thuận, tin tưởng với sự lãnh đạo của Đảng, chính quyền địa phương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,109.00
26,139.00
26,389.00
EUR
29,907.30
30,209.39
31,483.92
JPY
160.03
161.64
170.19
CNY
3,777.69
3,815.85
3,938.04
KRW
15.20
16.89
18.32
SGD
20,060.21
20,262.83
20,953.56
DKK
-
4,031.94
4,186.09
THB
713.93
793.26
826.89
SEK
-
2,747.63
2,864.12
SAR
-
6,983.42
7,283.93
RUB
-
346.21
383.23
NOK
-
2,786.78
2,904.93
MYR
-
6,569.98
6,712.88
KWD
-
85,417.11
89,556.85
CAD
18,689.20
18,877.98
19,482.49
CHF
32,728.13
33,058.71
34,117.31
INR
-
272.00
283.71
HKD
3,270.96
3,304.00
3,430.33
GBP
34,468.52
34,816.68
35,931.58
AUD
18,375.85
18,561.46
19,155.83