Các tin của tác giả: Tùng Phương - Đinh Đông - Anh Sơn (Có 4 kết quả)
Kỳ họp thứ ba (Kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031
Kỳ họp thứ ba (Kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031
Sáng 3/6, tại Trung tâm Hội nghị - Văn hóa tỉnh, HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031 khai mạc Kỳ họp thứ ba (Kỳ họp chuyên đề). Kỳ họp được tổ chức bằng hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến đến các xã, phường trên địa bàn tỉnh. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh chủ toạ kỳ họp. Cùng điều hành nội dung kỳ họp có đồng chí Tẩn Thị Quế - Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh.
Thông qua 14 Nghị quyết tại Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khoá XVI, nhiệm kỳ 2026-2031
Thông qua 14 Nghị quyết tại Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khoá XVI, nhiệm kỳ 2026-2031
Chiều 22/4, HĐND khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031, tổ chức Bế mạc kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề). Các đồng chí: Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh; Tẩn Thị Quế - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh chủ tọa kỳ họp.
Khai mạc Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031
Khai mạc Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031
Sáng 22/4, tại Trung tâm Hội nghị - Văn hóa tỉnh, HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031 long trọng Khai mạc Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề). Các đồng chí: Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh; Tẩn Thị Quế - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh chủ tọa kỳ họp.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,100.00
26,130.00
26,410.00
EUR
29,591.86
29,890.76
31,151.89
JPY
158.45
160.05
168.51
CNY
3,789.31
3,827.59
3,950.16
KRW
14.99
16.65
18.07
SGD
19,916.65
20,117.83
20,803.65
DKK
-
3,988.95
4,141.47
THB
704.76
783.06
816.26
SEK
-
2,720.10
2,835.42
SAR
-
6,972.36
7,272.41
RUB
-
348.16
385.39
NOK
-
2,711.69
2,826.66
MYR
-
6,409.82
6,549.25
KWD
-
85,218.44
89,348.69
CAD
18,390.40
18,576.17
19,171.04
CHF
32,105.56
32,429.85
33,468.37
INR
-
274.56
286.37
HKD
3,264.81
3,297.79
3,423.89
GBP
34,297.20
34,643.64
35,753.05
AUD
18,005.52
18,187.39
18,769.82