Chính trị
Đối ngoại
Hội nghị Ngoại giao lần thứ 33

Hội nghị Ngoại giao lần thứ 33

01/08/2026 11:47

Sáng 1/8, Hội nghị Ngoại giao lần thứ 33 chính thức khai mạc tại Hà Nội với chủ đề “Phát huy vai trò tiên phong và thực hiện nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của đối ngoại Việt Nam trong kỷ nguyên mới”. Hội nghị được kết nối trực tiếp đến các tỉnh, thành trong cả nước. Đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm dự và phát biểu chỉ đạo hội nghị.

Lai Châu đẩy mạnh thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
Lai Châu đẩy mạnh thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
UBND tỉnh Lai Châu vừa ban hành Công văn số 4687/UBND-KTN về việc thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc, yêu cầu các sở, ngành, địa phương triển khai đồng bộ nhiều nhiệm vụ trọng tâm. Trong bối cảnh thương mại biên giới ngày càng giữ vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế, việc đẩy mạnh xuất nhập khẩu, hoàn thiện hạ tầng cửa khẩu và tăng cường hợp tác với tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) được kỳ vọng sẽ mở ra dư địa mới cho kinh tế biên mậu và tạo động lực tăng trưởng cho Lai Châu.
Thủ tướng Lê Minh Hưng đến Kazan bắt đầu chuyến công tác tại Liên bang Nga
Thủ tướng Lê Minh Hưng đến Kazan bắt đầu chuyến công tác tại Liên bang Nga
Chiều 16/6 (giờ địa phương), Thủ tướng Lê Minh Hưng và Đoàn đại biểu cấp cao Việt Nam đã tới sân bay quốc tế Kazan (thành phố Kazan, Liên bang Nga) bắt đầu chương trình tham dự Hội nghị Cấp cao Kỷ niệm 35 năm quan hệ ASEAN-Nga và các hoạt động song phương theo lời mời của Tổng thống Liên bang Nga Vladimir Putin.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,080.00
26,110.00
26,490.00
EUR
29,496.61
29,794.56
31,051.68
JPY
158.33
159.93
169.26
CNY
3,799.18
3,837.56
3,960.46
KRW
15.91
17.68
19.18
SGD
19,966.85
20,168.53
20,856.11
DKK
-
3,975.56
4,127.58
THB
694.67
771.86
804.59
SEK
-
2,701.30
2,815.83
SAR
-
6,964.41
7,264.13
RUB
-
315.62
349.37
NOK
-
2,703.14
2,817.75
MYR
-
6,369.60
6,508.17
KWD
-
85,010.58
89,130.91
CAD
18,285.57
18,470.27
19,061.79
CHF
31,751.16
32,071.88
33,098.99
INR
-
274.00
285.79
HKD
3,259.47
3,292.39
3,418.29
GBP
34,447.74
34,795.69
35,910.03
AUD
18,010.61
18,192.54
18,775.16