Khoa học - Công nghệ
Dự báo thời tiết
Lai Châu: Cảnh báo mưa lớn cục bộ
Lai Châu: Cảnh báo mưa lớn cục bộ
Từ đêm nay 27 - 28/6, tỉnh Lai Châu có mưa dông nhiều nơi, cục bộ có nơi mưa to (mưa tập trung chủ yếu vào đêm và sáng sớm), lượng mưa phổ biến từ 10 - 40mm, có nơi trên 50mm. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.
Lai Châu: Dự báo có nơi mưa to, trên 200mm
Lai Châu: Dự báo có nơi mưa to, trên 200mm
Từ đêm 25/6 đến ngày 27/6, tỉnh Lai Châu có mưa vừa, mưa to, có nơi mưa rất to, lượng mưa phổ biến 50 - 150mm, có nơi trên 200mm. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh. Cảnh báo nguy cơ xảy ra mưa cường suất lớn trên 100mm/3 giờ.
Phòng chống cháy nổ mùa nắng nóng
Phòng chống cháy nổ mùa nắng nóng
Mùa nắng nóng là thời điểm tiềm ẩn nhiều nguy cơ cháy, nổ do nhu cầu sử dụng điện tăng cao và thời tiết khô hanh kéo dài. Chủ động phòng ngừa bằng việc kiểm tra, bảo trì hệ thống điện, sử dụng thiết bị điện đúng cách, quản lý nguồn lửa, nguồn nhiệt và sắp xếp nơi ở gọn gàng, thông thoáng là những biện pháp thiết thực giúp mỗi gia đình bảo vệ an toàn cho người thân và tài sản.
Lai Châu: Cảnh báo dông, lốc, sét, mưa đá và mưa lớn cục bộ
Lai Châu: Cảnh báo dông, lốc, sét, mưa đá và mưa lớn cục bộ
Theo Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Lai Châu theo dõi ảnh radar thời tiết đến lúc 23 giờ 10 phút ngày 18/6 và rạng sáng ngày 19/6 cho thấy mây đối lưu đang phát triển gây mưa rào và dông, có nơi mưa to cho các thôn, bản thuộc các xã, phường: Tân Phong Mường Mô, Bum Tở, Tà Tổng, Nậm Tăm của tỉnh Lai Châu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,080.00
26,110.00
26,490.00
EUR
29,496.61
29,794.56
31,051.68
JPY
158.33
159.93
169.26
CNY
3,799.18
3,837.56
3,960.46
KRW
15.91
17.68
19.18
SGD
19,966.85
20,168.53
20,856.11
DKK
-
3,975.56
4,127.58
THB
694.67
771.86
804.59
SEK
-
2,701.30
2,815.83
SAR
-
6,964.41
7,264.13
RUB
-
315.62
349.37
NOK
-
2,703.14
2,817.75
MYR
-
6,369.60
6,508.17
KWD
-
85,010.58
89,130.91
CAD
18,285.57
18,470.27
19,061.79
CHF
31,751.16
32,071.88
33,098.99
INR
-
274.00
285.79
HKD
3,259.47
3,292.39
3,418.29
GBP
34,447.74
34,795.69
35,910.03
AUD
18,010.61
18,192.54
18,775.16