Điều kiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại và tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030

Điều kiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại và tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030

28/04/2026 22:09

Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng vừa ký Quyết định số 19/2026/QĐ-TTg ngày 28/4/2026 quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại và tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 – 2030.

Kế hoạch tổ chức Lễ phát động Tháng hành động vì trẻ em tỉnh Lai Châu năm 2026
Kế hoạch tổ chức Lễ phát động Tháng hành động vì trẻ em tỉnh Lai Châu năm 2026
Thực hiện Công văn số 2095/BYT-BMTE ngày 27/3/2026 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn tổ chức triển khai Tháng hành động vì trẻ em năm 2026; Kế hoạch số 2811/KH-UBND ngày 16/4/2026 của UBND tỉnh về triển khai tháng hành động vì trẻ em năm 2026; Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch tổ chức Lễ phát động Tháng hành động vì trẻ em tỉnh Lai Châu năm 2026.
Tăng mức phạt hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới từ 1/5/2026
Tăng mức phạt hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới từ 1/5/2026
Chính phủ ban hành Nghị định số 76/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2021/NĐ-CP ngày 28/12/2021 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới, trong đó, đáng chú ý là việc tăng mức phạt đối với các hành vi vi phạm trong gia đình. Nghị định có hiệu lực từ 1/5/2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,108.00
26,138.00
26,368.00
EUR
30,058.83
30,362.45
31,643.45
JPY
159.31
160.92
169.43
CNY
3,755.74
3,793.68
3,915.16
KRW
15.45
17.16
18.62
SGD
20,094.19
20,297.16
20,989.07
DKK
-
4,052.22
4,207.15
THB
714.57
793.96
827.63
SEK
-
2,782.52
2,900.49
SAR
-
6,984.75
7,285.33
RUB
-
333.66
369.34
NOK
-
2,769.09
2,886.49
MYR
-
6,602.67
6,746.29
KWD
-
85,499.40
89,643.17
CAD
18,763.35
18,952.88
19,559.80
CHF
32,530.44
32,859.03
33,911.25
INR
-
277.10
289.02
HKD
3,267.38
3,300.38
3,426.57
GBP
34,695.50
35,045.96
36,168.22
AUD
18,428.62
18,614.76
19,210.85