Người uy tín - Gương sáng nơi đồng bào dân tộc thiểu số

Người uy tín - Gương sáng nơi đồng bào dân tộc thiểu số

31/12/2025 23:09

Với 20 dân tộc cùng sinh sống, Lai Châu hiện có 956 người uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS). Thực tế đã chứng minh, người có uy tín không chỉ là tấm gương sáng trong đời sống xã hội mà còn là lực lượng nòng cốt, cầu nối quan trọng giữa cấp ủy, chính quyền với đồng bào DTTS. Bằng uy tín tự thân với người dân và niềm tin của chính quyền địa phương, người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS đã góp sức không nhỏ vào sự bình yên và phát triển của tỉnh.

Lai Châu thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân
Lai Châu thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân
Thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân, Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lai Châu đã ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết với những nhiêm vụ, giải pháp cụ thể:
5 Điểm mới của Luật Báo chí (sửa đổi) năm 2025
5 Điểm mới của Luật Báo chí (sửa đổi) năm 2025
Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XV vừa qua đã thông qua nhiều dự án Luật, Nghị quyết quan trọng. Trong đó Luật Báo chí (sửa đổi) với nhiều điểm mới quan trọng đã được Quốc hội thông qua với 437 đại biểu tán thành, bằng 92,39% tổng số đại biểu Quốc hội.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,047.00
26,077.00
26,377.00
EUR
30,045.21
30,348.70
31,653.29
JPY
161.90
163.54
172.32
CNY
3,663.11
3,700.11
3,821.52
KRW
15.72
17.47
18.97
SGD
19,894.26
20,095.21
20,796.12
DKK
-
4,053.18
4,211.37
THB
734.64
816.27
851.53
SEK
-
2,794.58
2,915.29
SAR
-
6,967.46
7,272.84
RUB
-
313.80
347.62
NOK
-
2,557.02
2,667.47
MYR
-
6,410.26
6,554.70
KWD
-
84,945.88
89,130.91
CAD
18,697.13
18,885.99
19,505.67
CHF
32,290.98
32,617.15
33,687.36
INR
-
290.86
303.60
HKD
3,281.34
3,314.49
3,443.85
GBP
34,395.91
34,743.35
35,883.32
AUD
17,113.45
17,286.31
17,853.50