Kỳ 2: Ánh điện tỏa sáng, nối dài ước mơ

Kỳ 2: Ánh điện tỏa sáng, nối dài ước mơ

01/08/2026 18:43

Tỉnh Lai Châu tiếp tục tạo dấu ấn bằng việc tiên phong ban hành Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND về hỗ trợ hệ thống điện mặt trời tự sản xuất, tự tiêu thụ và thiết bị điện sau công tơ (Nghị quyết số 09). Nghị quyết đã mở ra chặng đường mới trên hành trình đưa ánh sáng đến từng hộ dân nơi điện lưới quốc gia chưa thể vươn tới.

Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
Với quyết tâm tạo đột phá trong chuyển đổi số, ngày 20/7/2026, Ban Chỉ đạo thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 06-KH/BCĐ57 về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn, tập trung tháo gỡ khó khăn, nâng cao hiệu quả quản trị, điều hành và phục vụ trên môi trường số.
Kê khai hoạt động chăn nuôi tỉnh Lai Châu trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về chăn nuôi và thú y
Kê khai hoạt động chăn nuôi tỉnh Lai Châu trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về chăn nuôi và thú y
Thực hiện chuyển đổi số trong lĩnh vực nông nghiệp, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 5404/KH-UBND về triển khai kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Chăn nuôi và Thú y. Đây là giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, xây dựng cơ sở dữ liệu đầy đủ, chính xác và kịp thời.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,080.00
26,110.00
26,490.00
EUR
29,496.61
29,794.56
31,051.68
JPY
158.33
159.93
169.26
CNY
3,799.18
3,837.56
3,960.46
KRW
15.91
17.68
19.18
SGD
19,966.85
20,168.53
20,856.11
DKK
-
3,975.56
4,127.58
THB
694.67
771.86
804.59
SEK
-
2,701.30
2,815.83
SAR
-
6,964.41
7,264.13
RUB
-
315.62
349.37
NOK
-
2,703.14
2,817.75
MYR
-
6,369.60
6,508.17
KWD
-
85,010.58
89,130.91
CAD
18,285.57
18,470.27
19,061.79
CHF
31,751.16
32,071.88
33,098.99
INR
-
274.00
285.79
HKD
3,259.47
3,292.39
3,418.29
GBP
34,447.74
34,795.69
35,910.03
AUD
18,010.61
18,192.54
18,775.16