Phát triển kinh tế tư nhân - Động lực tăng trưởng
Phát triển kinh tế tư nhân - Động lực tăng trưởng
Từ những vùng dược liệu quý, những dự án năng lượng đã khẳng định giá trị đến các mô hình du lịch cộng đồng giàu bản sắc, tỉnh Lai Châu đang đứng trước cơ hội lớn để bứt phá bằng chính tiềm năng và lợi thế riêng. Biến tiềm năng thành động lực phát triển, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 09-NQ/TU, ngày 4/3/2026 về “Nâng cao hiệu quả thu hút đầu tư, phát triển kinh tế tư nhân thành động lực quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030” (Nghị quyết 09). Từ đó, mở ra kỳ vọng tạo bước đột phát mới cho Lai Châu phát triển nhanh, xanh và bền vững.
Phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026-2030
Phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026-2030
Nhằm triển khai hiệu quả Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) giai đoạn 2026–2030, tỉnh Lai Châu đặt mục tiêu phát triển sản phẩm OCOP theo hướng bền vững, khai thác hiệu quả tiềm năng, lợi thế và bản sắc văn hóa địa phương; nâng cao chất lượng, giá trị gia tăng và sức cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường. Đồng thời, gắn phát triển OCOP với xây dựng nông thôn mới, cơ cấu lại ngành nông nghiệp, chuyển đổi số, phát triển du lịch nông thôn, góp phần nâng cao thu nhập, cải thiện đời sống người dân và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội khu vực nông thôn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,073.00
26,103.00
26,463.00
EUR
29,304.41
29,600.41
30,849.34
JPY
158.04
159.63
169.87
CNY
3,780.36
3,818.54
3,940.83
KRW
14.77
16.41
17.81
SGD
19,830.78
20,031.09
20,713.98
DKK
-
3,950.14
4,101.18
THB
699.28
776.98
809.93
SEK
-
2,667.40
2,780.50
SAR
-
6,964.59
7,264.32
RUB
-
322.97
357.51
NOK
-
2,623.35
2,734.58
MYR
-
6,404.09
6,543.41
KWD
-
84,955.34
89,072.99
CAD
18,077.94
18,260.54
18,845.34
CHF
31,917.21
32,239.60
33,272.09
INR
-
274.13
285.93
HKD
3,259.14
3,292.06
3,417.94
GBP
34,219.66
34,565.31
35,672.27
AUD
17,751.78
17,931.09
18,505.34