Giá vàng hôm nay (24-6): Lao dốc
Giá vàng hôm nay (24-6): Lao dốc
Giá vàng hôm nay (24-6): Giao dịch vàng miếng SJC của các thương hiệu đã lao dốc trong 24 giờ qua, với mức giảm cao nhất 1,6 triệu đồng/lượng, đưa giá vàng trở lại ngưỡng 147 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
Quy định mới khi xây nhà ở riêng lẻ
Quy định mới khi xây nhà ở riêng lẻ
Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó, quy định mới về xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Hội nghị triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2026
Hội nghị triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2026
Ngày 20/6, tại xã Than Uyên, Đảng uỷ Chi cục Kiểm lâm tỉnh tổ chức Hội nghị sơ kết công tác Đảng 6 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2026. Đồng chí Phạm Trung Tình - Bí thư Đảng ủy, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh chủ trì hội nghị. Dự hội nghị còn có lãnh đạo, cán bộ, đảng viên trong Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
Hội nghị quán triệt, phổ biến, tuyên truyền Luật Dân số
Hội nghị quán triệt, phổ biến, tuyên truyền Luật Dân số
Ngày 19/6, Bộ Y tế tổ chức Hội nghị trực tuyến quán triệt, phổ biến, tuyên truyền Luật Dân số 113/2025/QH15 cùng các văn bản hướng dẫn thi hành. Hội nghị được kết nối trực tuyến tới các tỉnh, thành phố trên cả nước. Đồng chí Đỗ Xuân Tuyên - Thứ trưởng Bộ Y tế chủ trì hội nghị.
Làm việc giữa hệ thống ngân hàng với cấp ủy, chính quyền địa phương
Làm việc giữa hệ thống ngân hàng với cấp ủy, chính quyền địa phương
Chiều 18/6, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Việt Nam Chi nhánh Khu vực 3 phối hợp với Đảng ủy, HĐND, UBND 2 phường và 5 xã, gồm: Đoàn Kết, Tân Phong, Sin Suối Hồ, Phong Thổ, Dào San, Sì Lở Lầu và Khổng Lào tổ chức chương trình làm việc về lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối trên địa bàn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,073.00
26,103.00
26,463.00
EUR
29,304.41
29,600.41
30,849.34
JPY
158.04
159.63
169.87
CNY
3,780.36
3,818.54
3,940.83
KRW
14.77
16.41
17.81
SGD
19,830.78
20,031.09
20,713.98
DKK
-
3,950.14
4,101.18
THB
699.28
776.98
809.93
SEK
-
2,667.40
2,780.50
SAR
-
6,964.59
7,264.32
RUB
-
322.97
357.51
NOK
-
2,623.35
2,734.58
MYR
-
6,404.09
6,543.41
KWD
-
84,955.34
89,072.99
CAD
18,077.94
18,260.54
18,845.34
CHF
31,917.21
32,239.60
33,272.09
INR
-
274.13
285.93
HKD
3,259.14
3,292.06
3,417.94
GBP
34,219.66
34,565.31
35,672.27
AUD
17,751.78
17,931.09
18,505.34