MULTIMEDIA
Infographic
Lịch sử các kỳ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam
Lịch sử các kỳ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam
Trên chặng đường xây dựng và phát triển, Đảng Cộng sản Việt Nam đã trải qua 13 kỳ Đại hội. Mỗi kỳ Đại hội Đảng là một mốc lịch sử quan trọng ghi nhận, đánh dấu những thắng lợi, thành tựu của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng.
Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”
Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”
Thực hiện Đề án số 01-ĐA/TU, ngày 04/12/2025 của Tỉnh uỷ Cao Bằng tổ chức chuỗi hoạt động kỷ niệm 85 năm ngày Bác Hồ về nước lãnh đạo cách mạng Việt Nam (28/01/1941 - 28/01/2026); Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ xây dựng Kế hoạch tổ chức Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”.
Lai Châu: Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030
Lai Châu: Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030
UBND tỉnh Lai Châu vừa ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội 5 năm giai đoạn 2026–2030 với mục tiêu tăng trưởng nhanh, xanh và bền vững. Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp đột phá, tạo nền tảng đưa Lai Châu trở thành tỉnh phát triển trung bình của vùng trung du và miền núi phía Bắc vào năm 2030.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,760.00
25,790.00
26,150.00
EUR
29,804.40
30,105.45
31,376.30
JPY
159.95
161.56
170.11
CNY
3,648.25
3,685.10
3,803.19
KRW
15.25
16.95
18.39
SGD
19,825.88
20,026.14
20,709.27
DKK
-
4,021.13
4,174.97
THB
719.35
799.28
833.19
SEK
-
2,805.38
2,924.39
SAR
-
6,885.57
7,182.04
RUB
-
322.03
356.48
NOK
-
2,591.91
2,701.86
MYR
-
6,488.15
6,629.43
KWD
-
84,492.46
88,589.39
CAD
18,464.28
18,650.79
19,248.46
CHF
32,558.32
32,887.19
33,941.07
INR
-
285.94
298.25
HKD
3,230.36
3,262.99
3,387.83
GBP
34,222.67
34,568.36
35,676.11
AUD
17,511.16
17,688.04
18,254.86