MULTIMEDIA
Infographic
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra trong 3 ngày từ 28/11-30/11/2025.
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra trong 3 ngày từ 28/11-30/11/2025.
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra với nhiều hoạt động được tổ chức nhằm giới thiệu, tôn vinh các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc của đồng bào các dân tộc tỉnh Lai Châu; quảng bá các sản phẩm OCOP, nông sản tiêu biểu, sản phẩm trà, sâm, hoa lan, ẩm thực truyền thống... Qua đó, góp phần thúc đẩy phát triển du lịch gắn với phát triển kinh tế - văn hóa địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế-xã hội năm 2026
Các chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế-xã hội năm 2026
Sáng 13/11, tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội thông qua Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2026, với 15 chỉ tiêu chủ yếu được đặt ra, trong đó tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) phấn đấu từ 10% trở lên, GDP bình quân đầu người đạt 5.400-5.500 USD...
NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ TỈNH LAI CHÂU LẦN THỨ XV, NHIỆM KỲ 2025-2030
NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ TỈNH LAI CHÂU LẦN THỨ XV, NHIỆM KỲ 2025-2030
Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Lai Châu lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030 đã diễn ra thành công tốt đẹp. Đại hội đã thống nhất thông qua các chỉ tiêu, Nghị quyết quan trọng. Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu xin giới thiệu những nội dung chính của Nghị Quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lai Châu, nhiệm kỳ 2025-2030.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,381.00
EUR
29,887.86
30,189.76
31,463.61
JPY
161.71
163.35
171.99
CNY
3,659.47
3,696.43
3,814.82
KRW
15.70
17.44
18.92
SGD
19,940.94
20,142.37
20,829.09
DKK
-
4,029.67
4,183.76
THB
738.58
820.64
855.44
SEK
-
2,802.43
2,921.26
SAR
-
6,965.17
7,264.94
RUB
-
310.58
343.79
NOK
-
2,553.69
2,661.97
MYR
-
6,406.24
6,545.61
KWD
-
85,525.22
89,670.65
CAD
18,476.91
18,663.54
19,261.28
CHF
32,108.66
32,432.99
33,471.73
INR
-
290.69
303.20
HKD
3,278.33
3,311.44
3,438.07
GBP
34,444.25
34,792.17
35,906.46
AUD
17,199.09
17,372.81
17,929.21