Bầu cử ĐBQH khóa XVI
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, HĐND các cấp, nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại xã Tà Tổng.

Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, HĐND các cấp, nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại xã Tà Tổng.

07/03/2026 16:44

Chiều 7/3, tại xã Tà Tổng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) Việt Nam tỉnh phối hợp với Đảng ủy, HĐND, UBND, Uỷ ban Bầu cử và Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Tà Tổng tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031.

Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026 – 2031 tại xã Hồng Thu
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026 – 2031 tại xã Hồng Thu
Sáng 4/3, Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu phối hợp với Đảng ủy, HĐND, UBND, Ủy ban Bầu cử và Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Hồng Thu tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri để những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031 thực hiện quyền vận động bầu cử.
Đoàn kiểm tra bầu cử số 2 kiểm tra công tác chuẩn bị bầu cử tại xã Mường Than, Than Uyên, Mường Kim, Khoen On
Đoàn kiểm tra bầu cử số 2 kiểm tra công tác chuẩn bị bầu cử tại xã Mường Than, Than Uyên, Mường Kim, Khoen On
Ngày 3/3, Đoàn kiểm tra công tác bầu cử số 2 của tỉnh do đồng chí Hà Trọng Hải – Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng đoàn, cùng đại diện lãnh đạo một số sở, ngành đã kiểm tra công tác chuẩn bị bầu cử tại 4 xã: Than Uyên, Mường Than, Khoen On và Mường Kim.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,999.00
26,029.00
26,309.00
EUR
29,673.63
29,973.36
31,238.16
JPY
160.78
162.41
170.99
CNY
3,709.72
3,747.19
3,867.21
KRW
15.33
17.03
18.48
SGD
19,961.91
20,163.55
20,851.05
DKK
-
4,001.52
4,154.54
THB
728.85
809.84
844.18
SEK
-
2,787.08
2,905.27
SAR
-
6,950.85
7,250.02
RUB
-
317.30
351.23
NOK
-
2,660.02
2,772.82
MYR
-
6,578.07
6,721.20
KWD
-
85,171.79
89,300.29
CAD
18,713.44
18,902.47
19,507.90
CHF
32,758.12
33,089.01
34,148.83
INR
-
284.22
296.46
HKD
3,259.85
3,292.78
3,418.70
GBP
34,148.95
34,493.89
35,598.71
AUD
17,944.75
18,126.01
18,706.58