Tin nổi bật
Sơ kết 1 năm thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp

Sơ kết 1 năm thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp

20/05/2026 11:05

Sáng 20/5, UBND tỉnh tổ chức Hội nghị sơ kết 1 năm thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính (ĐVHC) các cấp và hoạt động của chính quyền địa phương 2 cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Các đồng chí: Nguyễn Tuấn Anh - Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh chủ trì hội nghị.

Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án lưới điện truyền tải đang triển khai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án lưới điện truyền tải đang triển khai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chiều 18/5, Tỉnh ủy tổ chức hội nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án lưới điện truyền tải đang triển khai trên địa bàn tỉnh do Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia làm chủ đầu tư. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh chủ trì hội nghị.
Triển khai thực hiện “Chiến dịch 500 ngày đêm đẩy mạnh tìm kiếm, quy tập và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ”
Triển khai thực hiện “Chiến dịch 500 ngày đêm đẩy mạnh tìm kiếm, quy tập và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ”
Chiều 18/5, Ban Chỉ đạo về tìm kiếm, quy tập và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ tỉnh (Ban Chỉ đạo 515 tỉnh) tổ chức Hội nghị triển khai thực hiện “Chiến dịch 500 ngày đêm đẩy mạnh tìm kiếm, quy tập và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ”.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,121.00
26,151.00
26,391.00
EUR
29,805.40
30,106.46
31,376.64
JPY
160.04
161.66
170.21
CNY
3,770.14
3,808.22
3,930.17
KRW
15.08
16.76
18.18
SGD
20,024.92
20,227.20
20,916.71
DKK
-
4,018.49
4,172.14
THB
710.96
789.95
823.44
SEK
-
2,745.43
2,861.83
SAR
-
6,984.58
7,285.15
RUB
-
352.35
390.03
NOK
-
2,783.61
2,901.62
MYR
-
6,555.86
6,698.46
KWD
-
85,426.84
89,567.04
CAD
18,681.81
18,870.52
19,474.79
CHF
32,565.89
32,894.84
33,948.19
INR
-
271.50
283.19
HKD
3,270.00
3,303.03
3,429.32
GBP
34,403.09
34,750.60
35,863.37
AUD
18,234.10
18,418.28
19,008.07