Tin nổi bật
Lễ tuyên thệ chiến sĩ mới năm 2026
Lễ tuyên thệ chiến sĩ mới năm 2026
Sáng 8/6, Trung đoàn 880, Bộ Chỉ huy Quân sự (CHQS) tỉnh tổ chức Lễ tuyên thệ chiến sĩ mới năm 2026. Dự lễ tuyên thệ có Đại tá Đặng Vĩnh Thụy - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Bí thư Đảng ủy, Chỉ huy Trưởng Bộ CHQS tỉnh; Đại tá Triệu Kim Thắng - Tỉnh ủy viên, Chính ủy Bộ CHQS tỉnh; lãnh đạo, cán bộ, chiến sĩ Trung đoàn 880.
Điểm tựa của nông nghiệp, nông dân và nông thôn trong kỷ nguyên mới
Điểm tựa của nông nghiệp, nông dân và nông thôn trong kỷ nguyên mới
Hôm nay, Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Nông dân Việt Nam lần thứ IX, nhiệm kỳ 2026-2031 diễn ra trọng thể tại Thủ đô Hà Nội. Trong tiến trình cả nước bước vào kỷ nguyên mới, toàn Đảng, toàn dân, toàn quân tích cực triển khai thực hiện Nghị quyết Đại hội XIV của Đảng và các nghị quyết của Bộ Chính trị, Đại hội là sự kiện quan trọng trong đời sống chính trị của đất nước. Trong bối cảnh đó, giai cấp nông dân Việt Nam tiếp tục khẳng định vai trò chủ thể, lực lượng trung tâm, đông đảo nhất trong chiến lược phát triển nông nghiệp, kinh tế nông thôn và xây dựng nông thôn mới.
Lễ ra quân hưởng ứng phong trào "Toàn dân chung tay bảo vệ môi trường vì một Việt Nam xanh - sạch - đẹp"
Lễ ra quân hưởng ứng phong trào "Toàn dân chung tay bảo vệ môi trường vì một Việt Nam xanh - sạch - đẹp"
Sáng 6/6, các địa phương trong toàn tỉnh tổ chức Lễ ra quân hưởng ứng Phong trào thi đua “Toàn dân chung tay bảo vệ môi trường, vì một Việt Nam xanh - sạch - đẹp”. Đây là hoạt động thiết thực hưởng ứng Ngày Môi trường thế giới (5/6) và Tháng Hành động vì môi trường năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,098.00
26,128.00
26,408.00
EUR
29,595.89
29,894.84
31,156.11
JPY
158.73
160.34
168.82
CNY
3,785.32
3,823.56
3,946.00
KRW
14.96
16.62
18.03
SGD
19,914.08
20,115.23
20,800.95
DKK
-
3,989.62
4,142.16
THB
707.31
785.90
819.22
SEK
-
2,734.68
2,850.63
SAR
-
6,977.26
7,277.51
RUB
-
343.58
380.33
NOK
-
2,722.85
2,838.29
MYR
-
6,411.90
6,551.37
KWD
-
85,267.02
89,399.55
CAD
18,403.53
18,589.42
19,184.70
CHF
32,176.19
32,501.20
33,541.98
INR
-
273.71
285.49
HKD
3,267.09
3,300.09
3,426.27
GBP
34,221.78
34,567.45
35,674.39
AUD
18,069.69
18,252.21
18,836.70