Tin nổi bật
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo
Những năm gần đây, phong trào nghiên cứu, đề xuất sáng kiến trên địa bàn tỉnh có bước phát triển, thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong các cơ quan, đơn vị. Qua đó, góp phần nâng cao hiệu quả công việc, chất lượng phục vụ người dân và phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Tiếp cận môi trường làm việc chuyên nghiệp
─ Xuất khẩu lao động ─ Tiếp cận môi trường làm việc chuyên nghiệp
Những năm gần đây, tỉnh Lai Châu chủ động mở rộng, đa dạng hóa thị trường, đưa người lao động (NLĐ) đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, coi đây là một trong những giải pháp quan trọng để giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập và phát triển nguồn nhân lực. Từ các thị trường như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan đến một số quốc gia khác, hàng nghìn lao động địa phương đã có cơ hội tiếp cận môi trường làm việc chuyên nghiệp, từng bước cải thiện đời sống; quảng bá hình ảnh con người Lai Châu chăm chỉ, năng động, sáng tạo và hội nhập.
70 học viên được tập huấn chuyên sâu về công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
70 học viên được tập huấn chuyên sâu về công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Sáng 13/6, Văn phòng Đăng ký đất đai (Sở Nông nghiệp và Môi trường) tổ chức Hội nghị tập huấn chuyên sâu về công tác xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh nhằm hiện thực hóa mục tiêu 100% thửa đất được tạo lập dữ liệu số và vận hành theo thời gian thực vào cuối năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,073.00
26,103.00
26,423.00
EUR
29,688.06
29,987.94
31,253.25
JPY
158.40
160.00
168.46
CNY
3,791.77
3,830.07
3,952.73
KRW
15.01
16.68
18.10
SGD
19,960.84
20,162.47
20,849.86
DKK
-
4,001.85
4,154.88
THB
712.06
791.18
824.73
SEK
-
2,740.26
2,856.45
SAR
-
6,965.49
7,265.26
RUB
-
345.32
382.25
NOK
-
2,700.09
2,814.58
MYR
-
6,426.47
6,566.28
KWD
-
85,165.57
89,293.47
CAD
18,308.56
18,493.50
19,085.77
CHF
32,252.02
32,577.80
33,621.13
INR
-
275.97
287.85
HKD
3,260.64
3,293.58
3,419.52
GBP
34,355.16
34,702.18
35,813.55
AUD
18,107.41
18,290.32
18,876.08