Tin nổi bật
Lễ ký kết hợp tác giữa xã Bình Lư và phường Sa Pa “Chung dãy Hoàng Liên – Nối liền khát vọng”
Lễ ký kết hợp tác giữa xã Bình Lư và phường Sa Pa “Chung dãy Hoàng Liên – Nối liền khát vọng”
Ban Thường vụ Đảng ủy xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu và Ban Thường vụ Đảng ủy phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai vừa tổ chức Lễ ký kết hợp tác giai đoạn 2026–2030. Dự buổi lễ có đồng chí Hà Trọng Hải – Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu; đồng chí Phan Trung Bá – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; cùng lãnh đạo Đảng ủy, HĐND, các phòng, ban, ngành của xã Bình Lư và phường Sa Pa.
Hội thảo “Giải pháp đẩy mạnh xây dựng sản phẩm đặc trưng cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Lai Châu năm 2026""
Hội thảo “Giải pháp đẩy mạnh xây dựng sản phẩm đặc trưng cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Lai Châu năm 2026""
Chiều 3/10, tại bản du lịch cộng đồng Sin Suối Hồ, xã Sin Suối Hồ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu phối hợp với Báo Pháp luật Việt Nam tổ chức Hội thảo “Giải pháp đẩy mạnh sản phẩm du lịch đặc trưng cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Lai Châu năm 2026".
Biểu dương, khen thưởng Chuyên án 0926V, thu giữ 20 bánh heroin
Biểu dương, khen thưởng Chuyên án 0926V, thu giữ 20 bánh heroin
Chiều 3/10, Công an tỉnh tổ chức biểu dương, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong đấu tranh, phá thành công Chuyên án 0926V, bắt giữ 2 đối tượng mua bán trái phép chất ma túy, thu giữ 20 bánh heroin. Đồng chí Thiếu tướng Bùi Quyết Toán - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh chủ trì buổi biểu dương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,760.00
25,790.00
26,170.00
EUR
28,479.26
28,766.93
29,981.25
JPY
157.91
159.50
168.78
CNY
3,776.66
3,814.80
3,937.05
KRW
16.78
18.64
20.23
SGD
19,793.17
19,993.10
20,675.09
DKK
-
3,838.43
3,985.28
THB
681.52
757.24
789.37
SEK
-
2,545.66
2,653.65
SAR
-
6,881.62
7,177.91
RUB
-
291.74
322.95
NOK
-
2,663.57
2,776.56
MYR
-
6,295.12
6,432.19
KWD
-
83,839.16
87,904.36
CAD
17,813.84
17,993.78
18,570.38
CHF
30,426.09
30,733.42
31,718.26
INR
-
267.98
279.52
HKD
3,216.91
3,249.40
3,373.72
GBP
33,565.02
33,904.06
34,990.50
AUD
17,667.26
17,845.72
18,417.58