Tin nổi bật
Ấm áp Chương trình “Tết sum vầy – Xuân ơn Đảng” năm 2026

Ấm áp Chương trình “Tết sum vầy – Xuân ơn Đảng” năm 2026

08/02/2026 14:29

Sáng 8/2, tại Trung tâm Hội nghị – Văn hóa tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh tổ chức Chương trình “Tết Sum vầy – Xuân ơn Đảng” năm 2026. Chương trình diễn ra trong không khí phấn khởi, ấm áp, chào đón Xuân Bính Ngọ 2026, chào mừng kỷ niệm 117 năm thành lập tỉnh Lai Châu, 77 năm thành lập Đảng bộ tỉnh, 22 năm chia tách, thành lập tỉnh và 97 năm thành lập Công đoàn Việt Nam.

Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Nhận thức rõ ý nghĩa, tầm quan trọng của cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031, xã Mường Khoa chủ động, tích cực triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, giải pháp đảm bảo dân chủ, đúng luật định.
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hà Trọng Hải thăm, chúc tết xã Hồng Thu, Sìn Hồ
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hà Trọng Hải thăm, chúc tết xã Hồng Thu, Sìn Hồ
Chiều 5/2, đồng chí Hà Trọng Hải – Phó Chủ tịch UBND tỉnh cùng Đoàn công tác đã đến thăm, chúc tết, tặng quà các cơ quan, đơn vị làm nhiệm vụ trực, phục vụ tết; các đồng chí đảng viên được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng trở lên; người có công, thân nhân người có công trên địa bàn xã Hồng Thu và Sìn Hồ nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026.
Bí thư Tỉnh uỷ Lê Minh Ngân thăm, tặng quà Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp
Bí thư Tỉnh uỷ Lê Minh Ngân thăm, tặng quà Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp
Chiều 5/2, Đoàn công tác của Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh do đồng chí Lê Minh Ngân - Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ làm Trưởng đoàn đã đến thăm, tặng quà người cao tuổi, các cháu thiếu niên, nhi đồng tại Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp (thuộc Sở Y tế) nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,730.00
25,760.00
26,140.00
EUR
29,781.43
30,082.25
31,352.15
JPY
159.83
161.44
169.98
CNY
3,645.44
3,682.26
3,800.27
KRW
15.24
16.94
18.38
SGD
19,810.60
20,010.71
20,693.33
DKK
-
4,018.03
4,171.76
THB
718.80
798.67
832.55
SEK
-
2,803.22
2,922.14
SAR
-
6,880.27
7,176.51
RUB
-
321.78
356.20
NOK
-
2,589.91
2,699.78
MYR
-
6,483.15
6,624.32
KWD
-
84,427.34
88,521.22
CAD
18,450.05
18,636.42
19,233.65
CHF
32,533.23
32,861.84
33,914.95
INR
-
285.72
298.02
HKD
3,227.87
3,260.48
3,385.22
GBP
34,196.30
34,541.72
35,648.66
AUD
17,497.66
17,674.41
18,240.81