Chính sách - Quyết định mới
Từ hôm nay, 01/10/2026, 4 trường hợp tòa án được từ chối cung cấp thông tin
Từ hôm nay, 01/10/2026, 4 trường hợp tòa án được từ chối cung cấp thông tin
Từ ngày 1/10/2026, Thông tư số 16/2026/TT-TANDTC quy định về công khai hoạt động của Tòa án nhân dân chính thức có hiệu lực, trong đó nêu rõ 4 trường hợp Tòa án được từ chối yêu cầu cung cấp thông tin, nhằm bảo đảm việc cung cấp thông tin đúng quy định, phạm vi trách nhiệm và không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Tòa án.
Những chính sách có hiệu lực từ tháng 10/2026
Những chính sách có hiệu lực từ tháng 10/2026
Từ tháng 10/2026, nhiều chính sách mới chính thức có hiệu lực, tập trung vào các lĩnh vực trợ giúp xã hội, ưu đãi người có công, thi đua – khen thưởng, luật sư công và quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia. Đáng chú ý, mức chuẩn trợ giúp xã hội tăng lên 540.000 đồng/tháng; mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công tăng lên 3,012 triệu đồng; thời gian nghỉ thai sản được tính để xét thi đua, khen thưởng.
Mức hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hằng tháng đối với người có công và thân nhân từ 01/10/2026
Mức hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hằng tháng đối với người có công và thân nhân từ 01/10/2026
Nghị định 321/2026/NĐ-CP quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng chính thức có hiệu lực từ ngày 1/10/2026. Theo đó, tăng mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công từ 2.789.000 đồng lên 3.012.000 đồng.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,640.00
25,670.00
26,050.00
EUR
28,309.81
28,595.77
29,803.08
JPY
157.50
159.09
168.34
CNY
3,763.80
3,801.82
3,923.68
KRW
16.67
18.52
20.10
SGD
19,686.27
19,885.12
20,563.58
DKK
-
3,816.49
3,962.53
THB
680.39
755.99
788.07
SEK
-
2,548.21
2,656.33
SAR
-
6,849.08
7,144.02
RUB
-
288.96
319.87
NOK
-
2,655.51
2,768.18
MYR
-
6,262.95
6,399.37
KWD
-
83,451.62
87,498.65
CAD
17,738.98
17,918.16
18,492.48
CHF
30,376.70
30,683.53
31,667.00
INR
-
266.16
277.63
HKD
3,202.32
3,234.67
3,358.44
GBP
33,377.11
33,714.25
34,794.86
AUD
17,595.68
17,773.41
18,343.08