Văn hóa
Du lịch
Tuổi trẻ Khun Há và hành trình "định danh" bản sắc trên nền tảng số

Tuổi trẻ Khun Há và hành trình "định danh" bản sắc trên nền tảng số

30/10/2026 14:28

Nếu như trước đây tiếng nói, trang phục, phong tục hay những nghề truyền thống chỉ được lưu giữ qua lời kể của các già làng, trưởng bản, thì nay tại xã vùng cao Khun Há những giá trị ấy đang được "sống" lại trên không gian số. Bằng sự sáng tạo, nhiệt huyết và tư duy nhạy bén của tuổi trẻ, những người con của bản làng đang từng bước số hóa di sản, đưa văn hóa truyền thống chạm đến hàng triệu trái tim trên khắp mọi miền Tổ quốc.

Điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Ngày 18 tháng 9 năm 2026, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu đã ban hành Điều lệ số 3477/ĐL-SVHTTDL về việc tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng” (dự kiến tổ chức ngày 01/11/2026). Nhằm tạo chuỗi các hoạt động thể thao sôi nổi hướng tới chào mừng Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc (18/11) và Ngày Văn hóa Việt Nam (24/11), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thông báo điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”, cụ thể như sau:

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,570.00
25,600.00
25,980.00
EUR
28,122.55
28,406.62
29,606.07
JPY
157.85
159.44
168.72
CNY
3,775.03
3,813.16
3,935.40
KRW
16.68
18.54
20.11
SGD
19,655.99
19,854.54
20,532.04
DKK
-
3,791.22
3,936.30
THB
674.73
749.69
781.51
SEK
-
2,572.60
2,681.76
SAR
-
6,832.89
7,127.17
RUB
-
301.25
333.48
NOK
-
2,740.06
2,856.32
MYR
-
6,299.96
6,437.21
KWD
-
83,198.54
87,233.67
CAD
17,993.61
18,175.36
18,758.00
CHF
30,593.08
30,902.10
31,892.70
INR
-
269.25
280.84
HKD
3,194.22
3,226.48
3,349.96
GBP
33,651.07
33,990.98
35,080.60
AUD
17,693.76
17,872.49
18,445.41