Giải trí
Hội nghị trao tặng khen thưởng tổ chức Chương trình Viettel Y - Fest 2026 - Nhịp điệu cuộc sống

Hội nghị trao tặng khen thưởng tổ chức Chương trình Viettel Y - Fest 2026 - Nhịp điệu cuộc sống

04/10/2026 11:24

Sáng 4/10, UBND tỉnh tổ chức Hội nghị trao tặng khen thưởng đột xuất để ghi nhận những nỗ lực, tinh thần trách nhiệm và sự phối hợp tích cực của Tập đoàn Viettel và Viettel Lai Châu trong tổ chức Chương trình Viettel Y - Fest 2026 - Nhịp điệu cuộc sống. Đồng chí Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chương trình chủ trì hội nghị.

Sức nóng của đêm nhạc Viettel Y-Fest năm 2026
Sức nóng của đêm nhạc Viettel Y-Fest năm 2026
Chưa chính thức khai màn, nhưng đêm nhạc Viettle Y-Fest (tối 3/10) tại Quảng trường Nhân dân tỉnh Lai Châu đã thu hút sự quan tâm, háo hức của đông đảo khán giả. Những vị trí gần sân khấu đã nhanh chóng được khán giả đăng ký, trong khi phần lớn không gian chương trình mở cửa miễn phí hoàn toàn tạo cơ hội để chào đón người dân và du khách cùng hòa mình vào không gian âm nhạc sôi động.
Sức hút Viettel Y-Fest 2026: Hòa nhịp âm nhạc hiện đại cùng không gian văn hóa Lai Châu
Sức hút Viettel Y-Fest 2026: Hòa nhịp âm nhạc hiện đại cùng không gian văn hóa Lai Châu
Những ngày này, mảnh đất Lai Châu đang "nóng" lên từng giờ khi trở thành tâm điểm chú ý với chuỗi sự kiện đại nhạc hội và trải nghiệm hệ sinh thái số Viettel Y-Fest 2026. Với chủ đề "Nhịp điệu cuộc sống", Y-Fest không chỉ mang đến một không gian âm nhạc hiện đại, bùng nổ mà còn là "cánh cửa" mở ra hành trình khám phá thiên nhiên kỳ vĩ cùng những nét văn hóa bản địa nguyên sơ, độc đáo của vùng đất biên cương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,760.00
25,790.00
26,170.00
EUR
28,474.19
28,761.81
29,975.92
JPY
159.04
160.64
170.01
CNY
3,776.66
3,814.80
3,937.05
KRW
16.67
18.52
20.09
SGD
19,771.51
19,971.22
20,652.47
DKK
-
3,837.56
3,984.38
THB
682.94
758.82
791.01
SEK
-
2,534.43
2,641.94
SAR
-
6,879.97
7,176.19
RUB
-
295.39
326.98
NOK
-
2,640.53
2,752.54
MYR
-
6,299.75
6,436.92
KWD
-
83,893.62
87,961.46
CAD
17,788.81
17,968.49
18,544.29
CHF
30,569.35
30,878.13
31,867.61
INR
-
268.21
279.75
HKD
3,217.48
3,249.98
3,374.32
GBP
33,428.32
33,765.98
34,848.00
AUD
17,560.94
17,738.33
18,306.74