Xã Hội
Giáo dục
Lai Châu: Thực hiện kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông
Lai Châu: Thực hiện kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông
Thực hiện Công văn số 5983/BGDĐT-HSSV của Bộ Giáo dục và Đào tạo về kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện nghiêm túc, bảo đảm công tác chăm sóc, theo dõi sức khỏe học sinh ngay từ đầu năm học. Theo đó, nhiều nhiệm vụ cụ thể được giao cho ngành Giáo dục, ngành Y tế và chính quyền địa phương nhằm nâng cao hiệu quả công tác này.
Ký kết thỏa thuận hợp tác đẩy mạnh chuyển đổi số trong đào tạo, tuyển dụng
Ký kết thỏa thuận hợp tác đẩy mạnh chuyển đổi số trong đào tạo, tuyển dụng
Chiều 10/9, Trường Cao đẳng Lai Châu phối hợp với Viettel Lai Châu tổ chức Lễ ký kết thỏa thuận hợp tác về đẩy mạnh các giải pháp công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong công tác tuyển dụng, nâng cao chất lượng đào tạo và phát triển nguồn lao động trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026-2030.
Thường trực Tỉnh uỷ làm việc với Trường Cao đẳng Lai Châu
Thường trực Tỉnh uỷ làm việc với Trường Cao đẳng Lai Châu
Chiều 8/9, Thường trực Tỉnh uỷ làm việc với Trường Cao đẳng Lai Châu về kết quả đào tạo giai đoạn 2020 - 2025 và kế hoạch phát triển nhà trường giai đoạn 2026 - 2030. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh chủ trì buổi làm việc.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,800.00
25,830.00
26,210.00
EUR
29,118.95
29,413.09
30,654.61
JPY
158.98
160.58
169.95
CNY
3,786.37
3,824.62
3,947.17
KRW
16.23
18.03
19.57
SGD
19,836.08
20,036.45
20,719.87
DKK
-
3,924.20
4,074.32
THB
688.51
765.01
797.46
SEK
-
2,596.69
2,706.84
SAR
-
6,887.09
7,183.59
RUB
-
294.35
325.84
NOK
-
2,706.40
2,821.20
MYR
-
6,309.45
6,446.82
KWD
-
84,186.94
88,268.79
CAD
18,117.89
18,300.90
18,887.30
CHF
30,753.83
31,064.47
32,059.85
INR
-
269.90
281.52
HKD
3,223.10
3,255.65
3,380.20
GBP
33,885.49
34,227.77
35,324.50
AUD
18,067.19
18,249.69
18,834.45