Xã Hội
Giáo dục
Lai Châu: Xây dựng xã hội kỷ cương, văn minh - Nền tảng vững chắc cho đà bứt phá
Lai Châu: Xây dựng xã hội kỷ cương, văn minh - Nền tảng vững chắc cho đà bứt phá
Xác định xây dựng xã hội kỷ cương, an toàn, văn minh, hài hòa và phát triển là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, xuyên suốt, Đảng bộ, chính quyền và nhân dân các dân tộc tỉnh Lai Châu đang phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị, tạo động lực cốt lõi đưa tỉnh nhà phát triển bền vững trong kỷ nguyên mới.
Gỡ khó cho trường học sau sáp nhập
Gỡ khó cho trường học sau sáp nhập
Sau sáp nhập, các trường học trên địa bàn xã Sì Lở Lầu bước vào năm học 2026 - 2027 với bộ máy tổ chức mới. Trong quá trình ổn định hoạt động, tình trạng thiếu giáo viên và những hạn chế về cơ sở vật chất phục vụ bán trú đang đặt ra yêu cầu bổ sung nhân lực, đầu tư các công trình thiết yếu. Nỗ lực vượt khó, các nhà trường chủ động khắc phục khó khăn để duy trì công tác dạy học, chăm sóc và nuôi dưỡng học sinh.
Hội nghị giao ban kiểm đếm và đôn đốc tiến độ xây dựng các trường phổ thông nội trú liên cấp các xã biên giới
Hội nghị giao ban kiểm đếm và đôn đốc tiến độ xây dựng các trường phổ thông nội trú liên cấp các xã biên giới
Chiều 3/10, Bộ Công an tổ chức Hội nghị giao ban kiểm đếm và đôn đốc tiến độ xây dựng các trường phổ thông nội trú liên cấp các xã biên giới. Hội nghị được tổ chức bằng hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến từ điểm cầu Bộ Công an đến điểm cầu 7 tỉnh có dự án do Công an làm chủ đầu tư gồm: Lai Châu, Tuyên Quang, Lào Cai, Sơn La, Điện Biên, Lạng Sơn, Quảng Ngãi.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,660.00
25,690.00
26,070.00
EUR
28,311.55
28,597.53
29,804.88
JPY
157.27
158.86
168.10
CNY
3,776.64
3,814.79
3,937.06
KRW
16.84
18.71
20.30
SGD
19,704.59
19,903.63
20,582.69
DKK
-
3,815.83
3,961.84
THB
679.50
755.00
787.03
SEK
-
2,561.32
2,669.98
SAR
-
6,857.67
7,152.97
RUB
-
297.64
329.48
NOK
-
2,699.82
2,814.36
MYR
-
6,273.94
6,410.59
KWD
-
83,543.32
87,594.70
CAD
17,906.47
18,087.34
18,667.06
CHF
30,569.69
30,878.48
31,868.16
INR
-
271.11
282.79
HKD
3,204.48
3,236.84
3,360.70
GBP
33,607.20
33,946.67
35,034.68
AUD
17,616.86
17,794.81
18,365.15