Đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ, xây dựng thế trận an ninh vững chắc
─ Kỷ niệm 81 năm Ngày truyền thống lực lượng Công an nhân dân (19/8/1945 - 19/8/2026) ─ Đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ, xây dựng thế trận an ninh vững chắc
Với khẩu hiệu hành động: “Xây dựng lực lượng Công an Lai Châu “Tâm - đạo - chí”, vững bước tiến vào kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình phát triển hùng cường và giàu mạnh của dân tộc”; thời gian qua, lực lượng Công an Lai Châu luôn giữ vững bản lĩnh chính trị, siết chặt kỷ luật, kỷ cương, chủ động nắm chắc, đánh giá và dự báo sát tình hình, triển khai đồng bộ các biện pháp công tác, phối hợp chặt chẽ với các lực lượng chức năng, tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ của quần chúng nhân dân, bảo đảm vững chắc an ninh trật tự (ANTT), an toàn xã hội (ATXH) trên địa bàn tỉnh, góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035
Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035
Nhằm tạo nền tảng đồng bộ cho chuyển đổi số trong giáo dục, tỉnh Lai Châu xây dựng Đề án “Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035”. Đề án dự kiến đầu tư khoảng 307.289 triệu đồng, tập trung nâng cấp hạ tầng, thiết bị dạy học số, phòng Tin học và kết nối Internet; phấn đấu đến năm 2030 có 100% cơ sở giáo dục có hạ tầng mạng ổn định, ít nhất 70% cơ sở giáo dục phổ thông ứng dụng AI, góp phần thu hẹp khoảng cách số và nâng cao chất lượng giáo dục trên địa bàn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,900.00
25,930.00
26,310.00
EUR
29,727.25
30,027.53
31,294.81
JPY
158.61
160.21
169.55
CNY
3,787.70
3,825.96
3,948.53
KRW
16.30
18.11
19.65
SGD
20,036.31
20,238.70
20,928.89
DKK
-
4,006.64
4,159.89
THB
704.91
783.23
816.45
SEK
-
2,703.26
2,817.91
SAR
-
6,917.07
7,214.83
RUB
-
300.59
332.74
NOK
-
2,755.13
2,871.98
MYR
-
6,404.36
6,543.75
KWD
-
84,676.07
88,781.11
CAD
18,495.45
18,682.28
19,280.78
CHF
31,785.67
32,106.74
33,135.31
INR
-
271.40
283.08
HKD
3,237.68
3,270.38
3,395.47
GBP
34,705.55
35,056.11
36,179.17
AUD
18,258.85
18,443.28
19,034.13