Từ 20/10: Hộ nghèo, cận nghèo được hỗ trợ tối đa 95% phí bảo hiểm nông nghiệp
Từ 20/10: Hộ nghèo, cận nghèo được hỗ trợ tối đa 95% phí bảo hiểm nông nghiệp
Nghị định 346/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/10/2026, nâng mức hỗ trợ tối đa phí bảo hiểm nông nghiệp, mở rộng đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ và phân quyền cho HĐND cấp tỉnh quyết định chính sách cụ thể phù hợp với thực tế, khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
Kỳ 2: Khơi thông nguồn lực, mở hướng phát triển
─ Từ quyết tâm đến hành động - Xây dựng Lai Châu phát triển xanh, nhanh, bền vững ─ Kỳ 2: Khơi thông nguồn lực, mở hướng phát triển
Từ những quyết tâm được cụ thể hóa bằng hành động, các nguồn lực phát triển đang từng bước được khơi thông. Công nghiệp, năng lượng, giao thông, nông nghiệp, du lịch, giáo dục, y tế, chuyển đổi số... mỗi lĩnh vực đều ghi nhận những chuyển động mới. Cùng với đó, những dự án đầu tư, những công trình hạ tầng và các hoạt động hợp tác, đối ngoại đang mở rộng không gian phát triển, tạo thêm động lực để Lai Châu phát huy tiềm năng, lợi thế, từng bước hiện thực hóa mục tiêu phát triển xanh, nhanh, bền vững.
Tăng tốc, quyết tâm đạt mục tiêu tăng trưởng hai con số
Tăng tốc, quyết tâm đạt mục tiêu tăng trưởng hai con số
Với tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) 9 tháng đầu năm 2026 ước tăng 9,62%, Lai Châu đang tiến gần mục tiêu tăng trưởng 10% cả năm. Kết quả này tạo nền tảng quan trọng để tỉnh tiếp tục khai thác tiềm năng, khơi thông nguồn lực, đẩy nhanh tiến độ các dự án đầu tư; đồng thời, phát huy thế mạnh từng ngành, lĩnh vực, quyết tâm hoàn thành các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội (KT-XH) năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,650.00
25,680.00
26,060.00
EUR
28,300.60
28,586.47
29,793.37
JPY
157.21
158.80
168.04
CNY
3,775.18
3,813.31
3,935.54
KRW
16.83
18.70
20.29
SGD
19,696.97
19,895.93
20,574.74
DKK
-
3,814.36
3,960.31
THB
679.24
754.71
786.73
SEK
-
2,560.33
2,668.95
SAR
-
6,855.02
7,150.21
RUB
-
297.53
329.35
NOK
-
2,698.78
2,813.28
MYR
-
6,271.52
6,408.11
KWD
-
83,511.02
87,560.88
CAD
17,899.55
18,080.35
18,659.85
CHF
30,557.87
30,866.54
31,855.85
INR
-
271.01
282.68
HKD
3,203.24
3,235.59
3,359.40
GBP
33,594.21
33,933.54
35,021.16
AUD
17,610.05
17,787.93
18,358.06