Nâng cao năng lực lãnh đạo, quản trị, phục vụ nhân dân

Nâng cao năng lực lãnh đạo, quản trị, phục vụ nhân dân

03/11/2026 22:48

Mặc dù mô hình chính quyền địa phương (CQĐP) 2 cấp được triển khai tại Lai Châu trong điều kiện khối lượng công việc rất lớn, thời gian khẩn trương, nhưng đến nay, mô hình mới cơ bản vận hành ổn định. Mô hình này góp phần giảm đầu mối trung gian, phân định lại vai trò, chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền giữa cấp tỉnh, cấp xã phù hợp yêu cầu phát triển trong giai đoạn mới, bảo đảm không gián đoạn phục vụ người dân và doanh nghiệp.

Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Căn cứ Điều 8 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, thu nhập từ tiền lương, tiền công chịu thuế thu nhập cá nhân không chỉ bao gồm tiền lương, tiền công mà còn có các khoản thù lao, lợi ích, phụ cấp và thu nhập khác theo quy định. Việc nhận diện đúng các khoản thu nhập chịu thuế giúp người lao động chủ động thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định.
100% người nộp thừa thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải được xác nhận đúng số tiền thừa
100% người nộp thừa thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải được xác nhận đúng số tiền thừa
Cục Thuế ban hành Công văn số 8171/CT-NVT ngày 29/10/2026, yêu cầu tăng cường quản lý thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, rà soát, chuẩn hóa dữ liệu và bảo đảm 100% người nộp thuế nộp thừa được xác nhận chính xác số tiền thừa, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý thuế.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,520.00
25,550.00
25,930.00
EUR
28,218.47
28,503.51
29,707.14
JPY
156.96
158.55
167.78
CNY
3,759.12
3,797.09
3,918.83
KRW
16.64
18.49
20.07
SGD
19,590.25
19,788.13
20,463.43
DKK
-
3,803.57
3,949.14
THB
672.62
747.35
779.07
SEK
-
2,590.98
2,700.93
SAR
-
6,818.18
7,111.84
RUB
-
301.07
333.28
NOK
-
2,726.43
2,842.13
MYR
-
6,263.00
6,399.46
KWD
-
83,091.04
87,121.21
CAD
17,968.99
18,150.49
18,732.39
CHF
30,818.80
31,130.10
32,128.11
INR
-
270.13
281.76
HKD
3,188.06
3,220.26
3,343.51
GBP
33,778.90
34,120.10
35,213.97
AUD
17,498.91
17,675.67
18,242.34