Hướng dẫn thay đổi tài khoản nhận lương hưu trên VNeID

Hướng dẫn thay đổi tài khoản nhận lương hưu trên VNeID

22/09/2026 15:23

Tài khoản hưởng an sinh xã hội trên VNeID giúp người dân thuận tiện hơn trong việc quản lý các khoản trợ cấp, chế độ được nhận. Người hưởng lương hưu có thể thực hiện thay đổi tài khoản nhận tiền thông qua ứng dụng VNeID theo các bước sau:

Họp báo Viettel Y-Fest 2026: Đổi mới sáng tạo, bùng nổ không gian nghệ thuật tại Lai Châu
Họp báo Viettel Y-Fest 2026: Đổi mới sáng tạo, bùng nổ không gian nghệ thuật tại Lai Châu
Chiều 20/9, Ban Tổ chức phối hợp thực hiện Chương trình Viettel Y-Fest 2026 tỉnh Lai Châu tổ chức Họp báo cung cấp thông tin về Chương trình “Viettel Y-Fest 2026 - Nhịp điệu cuộc sống” (Viettel Y-Fest 2026 - Beat of Life). Buổi họp báo được tổ chức theo hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến tới điểm cầu UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
Đồng chí Vũ Mạnh Hà - Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế viếng Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
Đồng chí Vũ Mạnh Hà - Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế viếng Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
Sáng 20/9, Đoàn công tác của Bộ Y tế do đồng chí Vũ Mạnh Hà - Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế làm Trưởng đoàn đến viếng, đặt vòng hoa, dâng hương tại Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Lai Châu. Cùng tham gia có đồng chí Hà Trọng Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; lãnh đạo các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh.
Thanh Hóa tập trung khắc phục hậu quả mưa lũ
Thanh Hóa tập trung khắc phục hậu quả mưa lũ
Chiều 18/9, theo báo cáo nhanh của Văn phòng Chỉ huy Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa, đợt mưa lũ kéo dài những ngày vừa qua đã ảnh hưởng đến 4.034 hộ với 15.460 nhân khẩu tại 23 xã, phường trên toàn tỉnh. Hiện, 1.714 hộ/7.930 khẩu đã trở lại cuộc sống bình thường nhưng vẫn còn 2.320 hộ/7.530 khẩu bị ảnh hưởng do mưa lũ.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,800.00
25,830.00
26,210.00
EUR
29,045.43
29,338.82
30,577.21
JPY
159.83
161.44
170.86
CNY
3,784.56
3,822.79
3,945.28
KRW
16.57
18.41
19.98
SGD
19,865.64
20,066.30
20,750.74
DKK
-
3,914.10
4,063.83
THB
691.21
768.01
800.59
SEK
-
2,594.03
2,704.06
SAR
-
6,888.74
7,185.32
RUB
-
294.98
326.54
NOK
-
2,700.18
2,814.71
MYR
-
6,318.75
6,456.32
KWD
-
84,186.94
88,268.79
CAD
18,066.26
18,248.75
18,833.47
CHF
30,956.55
31,269.24
32,271.18
INR
-
270.41
282.05
HKD
3,223.55
3,256.11
3,380.67
GBP
33,860.13
34,202.16
35,298.07
AUD
18,021.55
18,203.59
18,786.87