Ký kết thỏa thuận hợp tác về chuyển đổi số

Ký kết thỏa thuận hợp tác về chuyển đổi số

25/09/2026 17:07

Chiều 25/9, Đảng ủy xã Mường Than và Viettel Lai Châu tổ chức Chương trình ký kết thỏa thuận hợp tác, đồng thời ra mắt Nền tảng hợp nhất Viettel Tammi tại xã Mường Than. Đây là hoạt động nhằm tăng cường ứng dụng công nghệ số, nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành và thúc đẩy chuyển đổi số tại cơ sở.

Khởi động sáng kiến nâng cao nước sạch, vệ sinh trường học vùng dân tộc thiểu số
Khởi động sáng kiến nâng cao nước sạch, vệ sinh trường học vùng dân tộc thiểu số
Sáng 24/9, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) Việt Nam phối hợp với UNICEF Việt Nam và Hội LHPN tỉnh Lai Châu tổ chức Hội thảo khởi động sáng kiến “Nâng cao điều kiện nước sạch, vệ sinh và vệ sinh cá nhân tại các trường học nội trú, bán trú liên cấp tiểu học và THCS vùng dân tộc thiểu số”.
"Vui hội trăng rằm"
"Vui hội trăng rằm"
Tối 23/9, Bộ Chỉ huy Quân sự (CHQS) tỉnh phối hợp với UBND xã Tà Tổng tổ chức chương trình “Vui hội trăng rằm” tại Trường Phổ thông Dân tộc bán trú (PTDTBT) Tiểu học và THCS Nậm Ngà.
“Trung thu yêu thương” tại phân hiệu Bản Giang
“Trung thu yêu thương” tại phân hiệu Bản Giang
Hòa chung không khí rộn ràng của Tết Trung thu 2026, chiều 23/9, tại Phân hiệu Bản Giang, Trường Mầm non Đông Phong (phường Tân Phong) phối hợp với Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (Công an tỉnh), Nhóm Cháo từ thiện Lai Châu, Trường THPT Chu Văn An và các đơn vị đồng hành tổ chức chương trình “Trung thu yêu thương”.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
28,794.12
29,084.97
30,312.70
JPY
158.04
159.64
168.95
CNY
3,773.44
3,811.56
3,933.69
KRW
16.43
18.25
19.80
SGD
19,772.94
19,972.67
20,653.95
DKK
-
3,880.80
4,029.26
THB
684.63
760.70
792.97
SEK
-
2,565.37
2,674.19
SAR
-
6,882.44
7,178.76
RUB
-
291.00
322.12
NOK
-
2,676.17
2,789.69
MYR
-
6,306.81
6,444.13
KWD
-
84,007.79
88,081.11
CAD
17,908.90
18,089.80
18,669.47
CHF
30,581.12
30,890.02
31,879.86
INR
-
269.30
280.90
HKD
3,220.45
3,252.97
3,377.42
GBP
33,451.32
33,789.22
34,871.96
AUD
17,742.45
17,921.66
18,495.95