Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Tân Uyên
Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Tân Uyên
Sáng 25/3, Đoàn kiểm tra số 2 theo Kế hoạch số 10/KH-BCH ngày 31/12/2025 của Ban Chỉ huy Phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) tỉnh về công tác PCCCR mùa khô năm 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh do đồng chí Nguyễn Sỹ Hà – Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh làm Trưởng đoàn kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và PCCCR trên địa bàn xã Tân Uyên.
Hơn 100 cán bộ, chiến sĩ được bồi dưỡng kiến thức về an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
Hơn 100 cán bộ, chiến sĩ được bồi dưỡng kiến thức về an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
Sáng 23/3, Công an tỉnh tổ chức khai mạc lớp bồi dưỡng kiến thức về an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao năm 2026. Dự và chỉ đạo buổi lễ khai mạc có Đại tá Tao Văn Trường - Phó Giám đốc Công an tỉnh; dự có giảng viên là lãnh đạo các phòng nghiệp vụ Công an tỉnh. Tham gia lớp bồi dưỡng có hơn 100 học viên là cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh và Công an các xã trên địa bàn tỉnh.
Ngọn lửa tuổi trẻ trên tuyến đầu bình yên
Ngọn lửa tuổi trẻ trên tuyến đầu bình yên
Giữa thao trường nắng gió, hình ảnh người cán bộ trẻ luôn gương mẫu trong rèn luyện, tận tụy trong công tác và sẵn sàng nhận nhiệm vụ khó khăn đã trở nên quen thuộc với đồng đội. Đó là Đại úy Nguyễn Xuân Long - Phòng Cảnh sát Cơ động (Công an tỉnh Lai Châu), người đang lặng lẽ thắp lên ngọn lửa nhiệt huyết của tuổi trẻ trên tuyến đầu giữ gìn bình yên cuộc sống.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,097.00
26,127.00
26,357.00
EUR
30,231.58
30,536.95
31,825.33
JPY
159.88
161.49
170.03
CNY
3,764.73
3,802.75
3,924.53
KRW
15.47
17.19
18.65
SGD
20,188.69
20,392.62
21,087.80
DKK
-
4,075.32
4,231.15
THB
725.54
806.16
840.34
SEK
-
2,826.46
2,946.29
SAR
-
6,980.40
7,280.80
RUB
-
334.38
370.14
NOK
-
2,771.34
2,888.85
MYR
-
6,600.58
6,744.16
KWD
-
85,478.58
89,621.42
CAD
18,813.15
19,003.18
19,611.72
CHF
32,967.11
33,300.11
34,366.49
INR
-
281.20
293.30
HKD
3,267.65
3,300.65
3,426.86
GBP
34,696.26
35,046.73
36,169.04
AUD
18,405.29
18,591.20
19,186.55