Họp báo quốc tế sau thành công Đại hội Đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ XIV
Họp báo quốc tế sau thành công Đại hội Đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ XIV
Chiều 23/1, ngay sau Lễ bế mạc Đại hội XIV của Đảng, Tổng Bí thư Tô Lâm; Thường trực Ban Bí thư Trần Cẩm Tú; Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Lê Minh Hưng; Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương Trịnh Văn Quyết; Bộ trưởng Ngoại giao Lê Hoài Trung; Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Phạm Gia Túc; Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Đoàn Minh Huấn; Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch Lâm Thị Phương Thanh đã tham dự họp báo công bố kết quả Đại hội Đảng XIV tới các nhà báo trong nước và quốc tế.
Diễn văn Bế mạc Đại hội lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam
Diễn văn Bế mạc Đại hội lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam
Chiều 23/1, tại Trung tâm Hội nghị quốc gia (Hà Nội), Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam họp phiên bế mạc. Báo và Phát thanh, truyền hình Lai Châu trân trọng giới thiệu toàn văn Diễn văn Bế mạc Đại hội lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam của Tổng Bí thư Tô Lâm.
[Infographic] Tiểu sử Tổng Bí thư Tô Lâm
[Infographic] Tiểu sử Tổng Bí thư Tô Lâm
Sáng 23/1, tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV đã thống nhất tuyệt đối bầu đồng chí Tô Lâm, Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII tiếp tục giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,978.00
26,008.00
26,368.00
EUR
30,268.89
30,574.63
31,864.87
JPY
163.92
165.58
174.33
CNY
3,669.87
3,706.94
3,825.68
KRW
15.71
17.45
18.94
SGD
20,091.63
20,294.57
20,986.59
DKK
-
4,083.57
4,239.74
THB
742.72
825.24
860.24
SEK
-
2,882.44
3,004.67
SAR
-
6,944.50
7,243.41
RUB
-
330.14
365.45
NOK
-
2,636.83
2,748.65
MYR
-
6,528.32
6,670.38
KWD
-
85,320.45
89,456.37
CAD
18,654.84
18,843.27
19,446.86
CHF
32,855.48
33,187.35
34,250.40
INR
-
284.20
296.43
HKD
3,265.65
3,298.64
3,424.79
GBP
34,852.22
35,204.26
36,331.92
AUD
17,646.86
17,825.11
18,396.08