Xã Hội
Giáo dục
Gần 4.500 thí sinh Lai Châu vượt "cửa ải" môn toán

Gần 4.500 thí sinh Lai Châu vượt "cửa ải" môn toán

11/06/2026 14:53

Chiều 11/6, các thí sinh trên địa bàn tỉnh tiếp tục bước vào môn thi thứ hai của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với môn toán. Bài thi được thực hiện theo hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút.

Hội nghị tuyên dương nhà giáo, học sinh đạt thành tích cao trong năm học 2025-2026
Hội nghị tuyên dương nhà giáo, học sinh đạt thành tích cao trong năm học 2025-2026
Chiều 28/5, Hội Khuyến học phường Đoàn Kết tổ chức Hội nghị tuyên dương nhà giáo, học sinh đạt thành tích cao trong năm học 2025-2026. Dự có đồng chí Nguyễn Lệ Thủy - Phó Chủ tịch UBND phường Đoàn Kết; đại diện lãnh đạo Hội Khuyến học tỉnh; các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo; lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, Ban Giám hiệu các trường học trên địa bàn và 255 học sinh có thành tích cao trong năm học 2025-2026.
Đồng chí Tống Thanh Hải kiểm tra công tác thi tuyển sinh lớp 10
Đồng chí Tống Thanh Hải kiểm tra công tác thi tuyển sinh lớp 10
Sáng ngày 26/5, đồng chí Tống Thanh Hải – Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo tuyển sinh THPT năm học 2026 - 2027 tỉnh Lai Châu kiểm tra công tác tổ chức Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 – 2027 tại các điểm thi trên địa bàn phường Đoàn Kết và Tân Phong.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,100.00
26,130.00
26,410.00
EUR
29,593.43
29,892.36
31,153.57
JPY
158.25
159.85
168.30
CNY
3,786.58
3,824.83
3,947.32
KRW
14.92
16.58
17.99
SGD
19,905.99
20,107.06
20,792.52
DKK
-
3,989.09
4,141.62
THB
704.70
783.00
816.20
SEK
-
2,712.03
2,827.01
SAR
-
6,971.93
7,271.97
RUB
-
346.70
383.78
NOK
-
2,723.92
2,839.41
MYR
-
6,393.22
6,532.30
KWD
-
85,186.05
89,314.78
CAD
18,400.56
18,586.42
19,181.63
CHF
32,097.37
32,421.58
33,459.86
INR
-
274.70
286.52
HKD
3,264.20
3,297.17
3,423.24
GBP
34,281.60
34,627.88
35,736.81
AUD
17,939.69
18,120.90
18,701.20