Những việc cần làm để phòng, chống bệnh sốt xuất huyết hiệu quả
Những việc cần làm để phòng, chống bệnh sốt xuất huyết hiệu quả
Mùa mưa là điều kiện thuận lợi để muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết sinh sôi, làm gia tăng nguy cơ bùng phát dịch. Để phòng bệnh hiệu quả, bên cạnh sự vào cuộc của ngành y tế và chính quyền địa phương, mỗi người dân cần chủ động thực hiện các biện pháp phòng chống ngay từ gia đình và khu dân cư.
Kỳ 2: Phát huy năng lực, sở trường
Kỳ 2: Phát huy năng lực, sở trường
Sau khi kiện toàn tổ chức bộ máy và bố trí đội ngũ cán bộ phù hợp theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, yêu cầu đặt ra là tiếp tục nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tạo điều kiện để cán bộ đáp ứng tốt hơn yêu cầu nhiệm vụ. Đây là yếu tố quan trọng bảo đảm bộ máy chính quyền cơ sở vận hành hiệu quả, phục vụ người dân và doanh nghiệp ngày càng tốt hơn.
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ cơ sở
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ cơ sở
Trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy và thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, nhiệm vụ xây dựng đội ngũ cán bộ đủ phẩm chất, năng lực và uy tín tiếp tục được tỉnh Lai Châu xác định là nhiệm vụ trọng tâm. Đây không chỉ là yếu tố quyết định hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương mà còn là điều kiện quan trọng để các chủ trương, chính sách đi vào cuộc sống. Với nhiều giải pháp đồng bộ từ bố trí, sử dụng cán bộ đến đào tạo, bồi dưỡng và hoàn thiện cơ chế, chính sách, tỉnh đang từng bước nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong giai đoạn mới.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,090.00
26,120.00
26,440.00
EUR
29,404.57
29,701.58
30,954.73
JPY
157.77
159.36
167.79
CNY
3,791.33
3,829.62
3,952.26
KRW
14.80
16.44
17.84
SGD
19,879.58
20,080.39
20,764.93
DKK
-
3,963.86
4,115.43
THB
708.41
787.13
820.50
SEK
-
2,692.05
2,806.19
SAR
-
6,975.14
7,275.31
RUB
-
341.75
378.30
NOK
-
2,649.14
2,761.46
MYR
-
6,333.46
6,471.23
KWD
-
85,218.44
89,348.69
CAD
18,153.63
18,337.00
18,924.21
CHF
31,898.04
32,220.24
33,252.04
INR
-
277.53
289.47
HKD
3,264.73
3,297.71
3,423.80
GBP
33,889.27
34,231.59
35,327.80
AUD
17,990.12
18,171.84
18,753.77