Lai Châu triển khai Nghị quyết 17-NQ/TU giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035
Lai Châu triển khai Nghị quyết 17-NQ/TU giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035
Nhằm cụ thể hóa Nghị quyết số 17-NQ/TU của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, UBND tỉnh Lai Châu đã ban hành Kế hoạch số 5434/KH-UBND ngày 01/7/2026, triển khai giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035. Kế hoạch xác định mục tiêu huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, phát triển hạ tầng đồng bộ, thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa, nâng cao thu nhập, giảm nghèo bền vững, phát triển nguồn nhân lực và chuyển đổi số, từng bước nâng cao chất lượng đời sống nhân dân, xây dựng khu vực nông thôn phát triển toàn diện, xanh, hiện đại và giàu bản sắc.
Thi đua cao điểm thực hiện Chiến dịch 90 ngày đêm khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thi đua cao điểm thực hiện Chiến dịch 90 ngày đêm khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nhằm huy động sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị, tạo khí thế thi đua sôi nổi, rộng khắp, quyết tâm hoàn thành mục tiêu khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân bảo đảm chất lượng, đúng tiến độ, UBND tỉnh Lai Châu phát động đợt thi đua cao điểm thực hiện Chiến dịch 90 ngày đêm khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn tỉnh từ ngày 1/7 đến 30/9/2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,060.00
26,090.00
26,470.00
EUR
29,300.03
29,595.99
30,844.77
JPY
156.96
158.55
167.79
CNY
3,779.15
3,817.33
3,939.58
KRW
15.11
16.79
18.21
SGD
19,829.50
20,029.80
20,712.68
DKK
-
3,948.94
4,099.95
THB
695.40
772.66
805.42
SEK
-
2,667.83
2,780.95
SAR
-
6,960.22
7,259.77
RUB
-
325.86
360.71
NOK
-
2,640.52
2,752.49
MYR
-
6,397.64
6,536.82
KWD
-
84,918.28
89,034.23
CAD
18,084.59
18,267.26
18,852.30
CHF
31,825.55
32,147.02
33,176.58
INR
-
274.09
285.89
HKD
3,257.69
3,290.60
3,416.43
GBP
34,365.18
34,712.31
35,824.02
AUD
17,786.93
17,966.59
18,542.00