Lai Châu tổ chức thành công, an toàn diễn tập phương án phòng, chống khủng bố năm 2026

Lai Châu tổ chức thành công, an toàn diễn tập phương án phòng, chống khủng bố năm 2026

23/09/2026 11:58

Sáng 23/9, tại Trung tâm Hội nghị Văn hóa phường Đoàn Kết, Ban Chỉ đạo Phòng, chống khủng bố tỉnh Lai Châu tổ chức diễn tập phương án “Xử trí tình huống tập trung đông người, gây rối an ninh trật tự; đánh bắt đối tượng khủng bố, giải cứu con tin; khủng bố bằng thiết bị bay không người lái; xử lý cháy nổ, cứu hộ cứu nạn trên nhà cao tầng” năm 2026.

Trọn nghĩa tri ân, đưa đồng đội trở về
Trọn nghĩa tri ân, đưa đồng đội trở về
Địa hình hiểm trở, dấu tích chiến trường phai mờ, nguồn thông tin ngày càng hạn chế... khiến hành trình tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (HCLS) trên địa bàn tỉnh còn nhiều gian nan. Cán bộ, chiến sĩ (CBCS) Bộ Chỉ huy Quân sự (CHQS) tỉnh - cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo tìm kiếm HCLS của tỉnh cùng các lực lượng kiên trì rà soát, xác minh từng manh mối, nỗ lực đưa các liệt sĩ trở về với đồng đội, gia đình và quê hương.
Ấm áp những ngôi nhà nghĩa tình
─ NHÂN NGÀY VÌ NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC DA CAM (10/8) ─ Ấm áp những ngôi nhà nghĩa tình
Không chỉ đơn thuần là góp sức xây dựng những ngôi nhà mới, cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy Quân sự (CHQS) tỉnh còn gửi gắm trong đó cả sự tri ân sâu sắc đối với những gia đình có công với cách mạng, đặc biệt là thân nhân người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
28,951.13
29,243.57
30,478.00
JPY
159.16
160.77
170.14
CNY
3,778.22
3,816.39
3,938.68
KRW
16.62
18.47
20.03
SGD
19,841.16
20,041.57
20,725.21
DKK
-
3,901.69
4,050.95
THB
690.41
767.12
799.66
SEK
-
2,584.54
2,694.17
SAR
-
6,881.34
7,177.61
RUB
-
293.59
324.99
NOK
-
2,693.15
2,807.39
MYR
-
6,319.21
6,456.80
KWD
-
84,089.80
88,167.10
CAD
17,990.30
18,172.02
18,754.33
CHF
30,849.28
31,160.89
32,159.41
INR
-
270.27
281.90
HKD
3,220.12
3,252.64
3,377.08
GBP
33,729.90
34,070.60
35,162.36
AUD
17,985.56
18,167.24
18,749.39