Các tin của tác giả: B.T (Có 1213 kết quả)
Danh sách những điểm cầu lễ khai giảng năm học 2026 - 2027 trên toàn quốc
Danh sách những điểm cầu lễ khai giảng năm học 2026 - 2027 trên toàn quốc
Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, lễ khai giảng năm học 2026 - 2027 được tổ chức vào ngày 5/9, kết nối trực tuyến tới các cơ sở giáo dục trên cả nước. Đây là một trong những điểm đáng chú ý của lễ khai giảng năm nay, khi chương trình được tổ chức thống nhất từ điểm cầu trung tâm tới các địa phương.
Phát biểu của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện một số nghị quyết, chỉ thị của Bộ Chính trị
Phát biểu của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện một số nghị quyết, chỉ thị của Bộ Chính trị
Sáng 3/9, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm có bài phát biểu quan trọng chỉ đạo Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện một số nghị quyết, chỉ thị của Bộ Chính trị. Cục Thông tin và Truyền thông Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn phát biểu của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm.
Tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026
Tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026
Trước yêu cầu bảo đảm công tác tiêm chủng mở rộng được triển khai đầy đủ, kịp thời, Bộ Y tế vừa ban hành Công văn số 6179/BYT-PB đề nghị UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,845.00
25,875.00
26,255.00
EUR
29,514.76
29,812.89
31,071.21
JPY
160.90
162.53
172.01
CNY
3,785.58
3,823.82
3,946.33
KRW
16.67
18.52
20.10
SGD
20,027.22
20,229.52
20,919.47
DKK
-
3,978.43
4,130.61
THB
698.51
776.12
809.04
SEK
-
2,674.98
2,788.44
SAR
-
6,901.76
7,198.88
RUB
-
285.84
316.41
NOK
-
2,746.13
2,862.60
MYR
-
6,378.22
6,517.06
KWD
-
84,415.06
88,507.74
CAD
18,407.00
18,592.93
19,188.63
CHF
31,412.76
31,730.06
32,746.67
INR
-
274.26
286.07
HKD
3,230.32
3,262.95
3,387.77
GBP
34,355.58
34,702.61
35,814.46
AUD
18,283.86
18,468.55
19,060.27