Các tin của tác giả: Báo Lai Châu tổng hợp (Có 5 kết quả)
Tác hại của ma túy và ý nghĩa của “Tháng hành động phòng, chống ma túy”, “Ngày toàn dân phòng chống ma túy” 26/6
Tác hại của ma túy và ý nghĩa của “Tháng hành động phòng, chống ma túy”, “Ngày toàn dân phòng chống ma túy” 26/6
Ma túy đang là hiểm họa chung của nhân loại, tác hại của ma túy không thể lường hết, để nói lên tác hại nghiêm trọng của ma túy trong đời sống xã hội ngày 26/6/1992, Tổng thư kí Liên hợp quốc Buotros Gali đã đọc bản thông điệp có đoạn ghi: “Trong những năm gần đây, tình trạng nghiện hút ma túy đã trở thành hiểm họa lớn của toàn nhân loại. Không một quốc gia, dân tộc nào thoát ra ngoài vùng xoáy khủng khiếp của nó để tránh khỏi những hậu quả do nghiện hút và buôn lậu ma túy gây ra. Ma túy đang làm gia tăng tội phạm, bạo lực, tham nhũng, vắt cạn kiệt nhân lực, tài chính, hủy diệt những tiềm năng quý báu mà lẽ ra phải được huy động cho phát triển kinh tế xã hội, đem lại ấm no, hạnh phúc cho mọi người. Ma túy đang làm suy thoái nhân cách, phẩm giá, tàn phá cuộc sống yên vui của gia đình, gây xói mòn đạo lý, kinh tế xã hội…Nghiêm trọng hơn ma túy còn là tác nhân của căn bệnh thế kỷ HIV/AIDS phát triển”.
Vai trò của phân hữu cơ, vô cơ với cây trồng
Vai trò của phân hữu cơ, vô cơ với cây trồng
Phân hữu cơ có vai trò cải thiện lý tính và hoá tình của đất như tăng cường chất mùn giúp đất trồng tơi xốp giữ ẩm tốt, cải thiện độ PH, tăng cường dinh dưỡng cho đất, giúp các vi sinh vật trong đất hoạt động tốt hơn. Vì thế hàng năm sau mỗi vụ thu hoạch bà con cần tăng cường chất hữu cơ để cây trồng phát triển tốt hơn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,107.00
26,137.00
26,357.00
EUR
29,907.43
30,209.52
31,484.10
JPY
160.05
161.67
170.22
CNY
3,757.96
3,795.92
3,917.48
KRW
15.40
17.11
18.56
SGD
20,110.38
20,313.52
21,006.01
DKK
-
4,032.26
4,186.44
THB
724.10
804.56
838.67
SEK
-
2,765.59
2,882.85
SAR
-
6,976.44
7,276.67
RUB
-
319.01
353.13
NOK
-
2,693.54
2,807.74
MYR
-
6,538.53
6,680.76
KWD
-
85,440.94
89,581.97
CAD
18,525.82
18,712.95
19,312.21
CHF
32,417.85
32,745.30
33,793.92
INR
-
283.78
296.00
HKD
3,266.81
3,299.81
3,425.98
GBP
34,353.65
34,700.65
35,811.89
AUD
18,051.70
18,234.04
18,817.96