Các tin của tác giả: Hà Dũng - Đỗ Mạnh (Có 8 kết quả)
Đồng chí Lò Văn Cương - Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy tặng quà tết tại xã Nậm Hàng
Đồng chí Lò Văn Cương - Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy tặng quà tết tại xã Nậm Hàng
Chiều 3/2, đồng chí Lò Văn Cương - Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy cùng Đoàn công tác đã đến thăm, chúc tết, tặng quà các đồng chí đảng viên được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi Đảng trở lên; người có công, thân nhân người có công, Đội quản lý điện lực khu vực Nậm Hàng, Trạm Y tế xã Nậm Hàng nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026.
Đồng chí Lò Văn Cương - Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy tặng quà tết tại xã Mường Mô
Đồng chí Lò Văn Cương - Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy tặng quà tết tại xã Mường Mô
Sáng 3/2, đồng chí Lò Văn Cương - Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy cùng Đoàn công tác của Tỉnh uỷ đã đến thăm, chúc tết và tặng quà các đồng chí đảng viên được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi Đảng trở lên; người có công, thân nhân người có công và Trạm Y tế xã Mường Mô nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 tại xã Mường Mô.
Năm 2025 Công ty Điện lực Lai Châu hoàn thành vượt mức 22/22 chỉ tiêu do Tổng công ty giao
Năm 2025 Công ty Điện lực Lai Châu hoàn thành vượt mức 22/22 chỉ tiêu do Tổng công ty giao
Sáng 20/1, Công ty Điện lực (CTĐL) Lai Châu tổ chức Hội nghị tổng kết công tác sản xuất kinh doanh năm 2025 và triển khai nhiệm vụ năm 2026. Dự và chỉ đạo hội nghị có đồng chí Giàng A Tính – Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Hà Huy Tâm – Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC).

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,750.00
25,780.00
26,160.00
EUR
29,919.38
30,221.59
31,692.00
JPY
162.74
164.38
174.15
CNY
3,652.43
3,689.32
3,831.08
KRW
15.50
17.22
18.80
SGD
19,954.07
20,155.62
20,971.98
DKK
-
4,036.05
4,216.36
THB
735.15
816.84
856.75
SEK
-
2,840.59
2,979.39
SAR
-
6,863.98
7,203.76
RUB
-
319.35
355.70
NOK
-
2,662.34
2,792.43
MYR
-
6,560.93
6,745.22
KWD
-
84,370.02
89,007.70
CAD
18,552.17
18,739.57
19,459.60
CHF
32,791.17
33,122.40
34,395.07
INR
-
283.84
297.89
HKD
3,218.80
3,251.31
3,396.56
GBP
34,364.40
34,711.51
36,045.24
AUD
17,843.15
18,023.38
18,715.90