Các tin của tác giả: Theo VOV (Có 16 kết quả)
Đài Tiếng nói Việt Nam truyền tải tiếng Đảng, lòng dân giữa nhịp thông tin cho đất nước
Đài Tiếng nói Việt Nam truyền tải tiếng Đảng, lòng dân giữa nhịp thông tin cho đất nước
Theo Ủy viên Trung ương Đảng, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam Đỗ Tiến Sỹ, việc chuyển 3 cơ quan báo chí chủ lực quốc gia sang trực thuộc Trung ương Đảng tiếp tục khẳng định sự đổi mới về tư duy, phương pháp, cách thức của Đảng trong lãnh đạo công tác tư tưởng chính trị, báo chí truyền thông.
Hải quan xác lập chuyên án 'lật tẩy' thủ đoạn giấu 100 kg ma túy trên trần xe khách
Hải quan xác lập chuyên án 'lật tẩy' thủ đoạn giấu 100 kg ma túy trên trần xe khách
Bằng các biện pháp nghiệp vụ, chủ động nắm bắt nguồn tin, Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị vừa phối hợp triệt phá thành công đường dây ma túy xuyên quốc gia, bắt giữ 9 đối tượng có quốc tịch Lào, thu giữ tang vật là 100kg ma túy đá. Chuyên án do Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị xác lập.
Bài học từ Cách mạng Tháng Mười: Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng với quân đội
─ Kỷ niệm 106 năm Ngày Cách mạng Tháng Mười Nga (7/11/1917 - 7/11/2023): ─ Bài học từ Cách mạng Tháng Mười: Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng với quân đội
Theo Trung tướng, PGS-TS Phạm Quốc Trung, một trong những bài học kinh nghiệm từ Cách mạng Tháng Mười mà đến nay Việt Nam vẫn thực hiện đó là QĐND Việt Nam luôn được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,087.00
26,117.00
26,357.00
EUR
29,903.75
30,205.81
31,480.25
JPY
159.86
161.48
170.02
CNY
3,752.52
3,790.42
3,911.81
KRW
15.37
17.07
18.52
SGD
20,102.74
20,305.79
20,998.03
DKK
-
4,031.61
4,185.77
THB
724.28
804.75
838.87
SEK
-
2,768.07
2,885.44
SAR
-
6,973.79
7,273.91
RUB
-
320.51
354.78
NOK
-
2,699.36
2,813.81
MYR
-
6,537.69
6,679.90
KWD
-
85,408.47
89,547.98
CAD
18,512.10
18,699.09
19,297.91
CHF
32,434.21
32,761.83
33,811.00
INR
-
282.31
294.46
HKD
3,264.99
3,297.97
3,424.07
GBP
34,327.77
34,674.51
35,784.93
AUD
18,032.02
18,214.16
18,797.45