Các tin của tác giả: Theo https://dangcongsan.vn (Có 36 kết quả)
Đồng chí Trần Sỹ Thanh được bầu giữ chức Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương
Đồng chí Trần Sỹ Thanh được bầu giữ chức Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương
Ngày 5/11, tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 14 khóa XIII, đồng chí Trần Sỹ Thanh, Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành uỷ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội được bầu tham gia Uỷ ban Kiểm tra Trung ương và giữ chức Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương khoá XIII.
Phát biểu của Tổng Bí thư Tô Lâm tại Quốc hội về dự thảo Văn kiện Đại hội XIV của Đảng
Phát biểu của Tổng Bí thư Tô Lâm tại Quốc hội về dự thảo Văn kiện Đại hội XIV của Đảng
Chiều 4/11, Tổng Bí thư Tô Lâm đã có phát biểu, trao đổi thông tin tại hội trường Quốc hội về một số điểm mới và những định hướng quan trọng trong dự thảo Văn kiện trình Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng. Xin trân trọng giới thiệu toàn văn phát biểu của Tổng Bí thư Tô Lâm.
Một số vấn đề mới, quan trọng trong Dự thảo các Văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng
Một số vấn đề mới, quan trọng trong Dự thảo các Văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm, Trưởng Tiểu ban Văn kiện, Tổ Biên tập Văn kiện Đại hội XIV cung cấp "Báo cáo một số vấn đề mới, quan trọng trong Dự thảo các Văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng" làm tài liệu tham khảo cho cán bộ, đảng viên và Nhân dân trong quá trình thảo luận, góp ý các Dự thảo Văn kiện Đại hội XIV đã công bố lấy ý kiến rộng rãi của Nhân dân.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,055.00
26,085.00
26,385.00
EUR
29,841.78
30,143.22
31,415.10
JPY
160.84
162.47
171.06
CNY
3,669.59
3,706.65
3,825.37
KRW
15.57
17.31
18.78
SGD
19,908.35
20,109.44
20,795.05
DKK
-
4,023.95
4,177.82
THB
741.65
824.06
859.00
SEK
-
2,801.67
2,920.47
SAR
-
6,965.17
7,264.94
RUB
-
316.47
350.32
NOK
-
2,554.57
2,662.89
MYR
-
6,385.77
6,524.71
KWD
-
85,413.35
89,553.36
CAD
18,433.01
18,619.20
19,215.52
CHF
32,080.50
32,404.55
33,442.37
INR
-
289.42
301.88
HKD
3,275.30
3,308.38
3,434.89
GBP
34,375.13
34,722.36
35,834.41
AUD
17,153.01
17,326.27
17,881.18