Các tin của tác giả: Thế Tiệp - Phan Lâm - Tùng Phương (Có 5 kết quả)
Đánh thức tiềm năng, phát triển toàn diện
─ Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Lai Châu ─ Đánh thức tiềm năng, phát triển toàn diện
Hướng đến mục tiêu phát triển xanh, nhanh, bền vững và toàn diện trên tất các lĩnh vực, tỉnh Lai Châu thực hiện tái cấu trúc không gian phát triển bằng một bản quy hoạch mang tính chiến lược. Đó là điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 vừa được UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt.
ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THI CÔNG
─ Công trình trường phổ thông nội trú liên cấp ở các xã biên giới ─ ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Giữa những dãy núi trùng điệp nơi cực Tây của Tổ quốc, tại các xã biên giới của tỉnh Lai Châu, công trình trường nội trú liên cấp đang được các đơn vị khẩn trương thi công với tiếng máy xúc, máy ủi vang vọng. Kết quả đó là minh chứng cho sự chủ động, quyết liệt hiện thực hóa Thông báo số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 Kết luận của Bộ Chính trị về chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới (Thông báo Kết luận số 81-TB/TW) của tỉnh.
Hiệu quả từ Nghị quyết 07
Hiệu quả từ Nghị quyết 07
Lai Châu sở hữu nhiều lợi thế nổi trội để phát triển nông nghiệp, với quỹ đất canh tác rộng, khí hậu nhiệt đới ôn hòa, đặc biệt phù hợp với cây dược liệu, cây ăn quả và chăn nuôi. Trên cơ sở đó, HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết số 07/NQ-HĐND quy định chính sách về phát triển nông nghiệp hàng hóa tập trung giai đoạn 2021-2025 tạo hành lang pháp lý và động lực quan trọng, mở ra cơ hội mới cho nông nghiệp Lai Châu phát triển theo hướng quy mô, hiệu quả và bền vững.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,112.00
26,142.00
26,362.00
EUR
29,605.67
29,904.72
31,166.42
JPY
159.83
161.45
169.98
CNY
3,731.63
3,769.32
3,890.02
KRW
15.09
16.77
18.19
SGD
19,953.67
20,155.23
20,842.31
DKK
-
3,991.88
4,144.51
THB
711.29
790.32
823.83
SEK
-
2,736.22
2,852.23
SAR
-
6,977.24
7,277.49
RUB
-
312.57
346.00
NOK
-
2,652.46
2,764.92
MYR
-
6,461.54
6,602.10
KWD
-
85,361.98
89,499.13
CAD
18,441.01
18,627.28
19,223.78
CHF
32,149.94
32,474.68
33,514.62
INR
-
281.75
293.87
HKD
3,265.76
3,298.75
3,424.88
GBP
33,945.78
34,288.67
35,386.69
AUD
17,727.47
17,906.54
18,479.95