Các tin của tác giả: Ánh Hồng - Phan Huy (Có 52 kết quả)
Lợi ích khám, chữa bệnh từ xa
Lợi ích khám, chữa bệnh từ xa
Thực hiện Đề án “Khám, chữa bệnh (KCB) từ xa giai đoạn 2020 - 2025” ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế, Bệnh viện Đa khoa (BVĐK) tỉnh triển khai đồng bộ các hoạt động hội chẩn, đào tạo và chuyển giao kỹ thuật từ xa. Qua đó, từng bước nâng cao năng lực chuyên môn, chất lượng KCB, đáp ứng tốt hơn yêu cầu chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân, nhất là tại các khu vực vùng sâu, vùng xa trên địa bàn tỉnh.
Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách về bảo hiểm y tế
Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách về bảo hiểm y tế
Hiện nay, toàn tỉnh có 456.174 người tham gia bảo hiểm y tế (BHYT), đạt 95,2% kế hoạch, tỷ lệ bao phủ đạt 96% dân số. Để đạt được kết quả đó, ngành Bảo hiểm xã hội (BHXH) tỉnh đã phối hợp với các sở, ngành, đoàn thể và chính quyền địa phương đẩy mạnh tuyên truyền chính sách về BHYT. Nội dung tuyên truyền tập trung làm rõ quyền lợi và trách nhiệm của người tham gia, đồng thời cung cấp thông tin về các chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng.
Hội nghị giao ban Khối Đảng tỉnh quý I năm 2026
Hội nghị giao ban Khối Đảng tỉnh quý I năm 2026
Sáng 27/3, Tỉnh ủy tổ chức Hội nghị giao ban Khối Đảng tỉnh quý I/2026 nhằm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ quý I, triển khai nhiệm vụ trọng tâm quý II năm 2026. Đồng chí Sùng A Hồ - Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy chủ trì hội nghị.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,087.00
26,117.00
26,357.00
EUR
29,903.75
30,205.81
31,480.25
JPY
159.86
161.48
170.02
CNY
3,752.52
3,790.42
3,911.81
KRW
15.37
17.07
18.52
SGD
20,102.74
20,305.79
20,998.03
DKK
-
4,031.61
4,185.77
THB
724.28
804.75
838.87
SEK
-
2,768.07
2,885.44
SAR
-
6,973.79
7,273.91
RUB
-
320.51
354.78
NOK
-
2,699.36
2,813.81
MYR
-
6,537.69
6,679.90
KWD
-
85,408.47
89,547.98
CAD
18,512.10
18,699.09
19,297.91
CHF
32,434.21
32,761.83
33,811.00
INR
-
282.31
294.46
HKD
3,264.99
3,297.97
3,424.07
GBP
34,327.77
34,674.51
35,784.93
AUD
18,032.02
18,214.16
18,797.45