Tin nổi bật
Giữ vững trận địa tư tưởng của Đảng trong thời đại số
Giữ vững trận địa tư tưởng của Đảng trong thời đại số
Từ thực tiễn đời sống số đang lan tỏa mạnh mẽ ở tỉnh Lai Châu, yêu cầu giữ vững nền tảng tư tưởng của Đảng nhấn mạnh vai trò của cán bộ cơ sở, đoàn viên thanh niên (ĐVTN), tổ công nghệ số cộng đồng trong nâng cao nhận thức, xây dựng văn hóa ứng xử số. Qua đó, củng cố niềm tin của nhân dân và chủ động đấu tranh với thông tin xấu độc trên không gian mạng.
Khổng Lào xây dựng trường học không khói thuốc
Khổng Lào xây dựng trường học không khói thuốc
Nhận thức rõ tác hại của thuốc lá, đặc biệt là thuốc lá điện tử đối với lứa tuổi học sinh, thời gian qua, xã Khổng Lào đã triển khai nhiều giải pháp nhằm xây dựng môi trường học đường không khói thuốc. Trong đó, nhà trường giữ vai trò nòng cốt, gia đình là nền tảng, cộng đồng cùng tham gia giám sát, phòng ngừa; học sinh và giáo viên là lực lượng trực tiếp, tích cực thực hiện.
Ban Cơ yếu của Chính phủ kiểm tra tình hình ứng dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ
Ban Cơ yếu của Chính phủ kiểm tra tình hình ứng dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ
Ngày 29/9, Đoàn công tác Ban Cơ yếu của Chính phủ do đồng chí Nguyễn Thanh Sơn - Phó Cục trưởng Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin làm Trưởng đoàn đã kiểm tra tình hình ứng dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh. Các đồng chí: Ngô Thị Bích Hạnh - Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh; Phạm Quang Cường - Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN); đại diện lãnh đạo sở, ngành, cơ quan liên quan tiếp và làm việc với đoàn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,780.00
25,810.00
26,190.00
EUR
28,478.40
28,766.06
29,980.31
JPY
158.81
160.41
169.77
CNY
3,779.57
3,817.74
3,940.08
KRW
16.56
18.40
19.96
SGD
19,769.74
19,969.44
20,650.60
DKK
-
3,838.32
3,985.16
THB
681.64
757.38
789.50
SEK
-
2,535.72
2,643.29
SAR
-
6,885.64
7,182.09
RUB
-
296.32
328.02
NOK
-
2,644.76
2,756.94
MYR
-
6,298.43
6,435.56
KWD
-
83,958.25
88,029.12
CAD
17,818.79
17,998.78
18,575.52
CHF
30,489.83
30,797.81
31,784.68
INR
-
268.41
279.97
HKD
3,220.21
3,252.73
3,377.17
GBP
33,426.20
33,763.84
34,845.75
AUD
17,539.00
17,716.16
18,283.85