Tin nổi bật
Gặp mặt kỷ niệm 80 năm Ngày Hợp tác xã Việt Nam

Gặp mặt kỷ niệm 80 năm Ngày Hợp tác xã Việt Nam

06/04/2026 18:48

Chiều 6/4, Liên minh Hợp Tác xã (HTX) tỉnh tổ chức Gặp mặt Kỷ niệm 80 năm Ngày HTX Việt Nam (11/4/1946 - 11/4/2026). Đồng chí Hà Trọng Hải - Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự và phát biểu tại buổi gặp mặt.

Đổi mới phục vụ nhân dân
Đổi mới phục vụ nhân dân
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) xã Nậm Hàng luôn lấy sự hài lòng của người dân làm thước đo chất lượng phục vụ. Đội ngũ cán bộ, công chức của trung tâm nỗ lực không ngừng, tạo dựng niềm tin của nhân dân từ những việc làm thiết thực nhất.
Xây dựng đời sống văn hóa mới
Xây dựng đời sống văn hóa mới
Năm 2025 đánh dấu bước ngoặt mới của xã vùng biên Dào San sau khi hợp nhất 3 xã: Dào San, Mù Sang và Tung Qua Lìn để vận hành mô hình chính quyền địa phương 2 cấp. Toàn xã có 28 bản với trên 16.000 người, chủ yếu là đồng bào dân tộc Mông, Hà Nhì, Dao, Thái sinh sống. Song song với nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy, phát triển kinh tế, cấp uỷ, chính quyền xã tập trung nâng cao chất lượng đời sống tinh thần cho nhân dân.
Phòng ngừa “giặc lửa”, bảo vệ rừng
Phòng ngừa “giặc lửa”, bảo vệ rừng
Xã Hua Bum có tổng diện tích hơn 23.000ha rừng với tỷ lệ che phủ 65,98%. Diện tích rừng lớn, phân bố trên địa hình hiểm trở, độ dốc cao, trong khi đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn, sinh kế chủ yếu gắn với sản xuất nương, đồi. Mùa khô kéo dài, việc sử dụng lửa trong đốt nương, xử lý thực bì và các hoạt động sinh hoạt thường ngày khiến nguy cơ cháy rừng luôn tiềm ẩn. Thực tế đó đòi hỏi công tác phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) cần sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị và tham gia trực tiếp của nhân dân.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,111.00
26,141.00
26,361.00
EUR
29,549.21
29,847.68
31,106.97
JPY
159.22
160.83
169.33
CNY
3,730.05
3,767.73
3,888.39
KRW
15.09
16.77
18.20
SGD
19,925.77
20,127.04
20,813.16
DKK
-
3,983.76
4,136.08
THB
710.63
789.59
823.07
SEK
-
2,721.99
2,837.40
SAR
-
6,975.38
7,275.55
RUB
-
313.33
346.84
NOK
-
2,639.11
2,751.01
MYR
-
6,469.56
6,610.29
KWD
-
85,334.16
89,469.97
CAD
18,414.55
18,600.56
19,196.20
CHF
32,053.59
32,377.37
33,414.19
INR
-
282.54
294.70
HKD
3,265.85
3,298.83
3,424.97
GBP
33,868.78
34,210.89
35,306.43
AUD
17,694.10
17,872.83
18,445.17