Tin nổi bật
Nhà vua Thái Lan và Hoàng hậu kết thúc tốt đẹp chuyến thăm Việt Nam

Nhà vua Thái Lan và Hoàng hậu kết thúc tốt đẹp chuyến thăm Việt Nam

17/09/2026 08:50

Chiều tối 16/9, Nhà vua Thái Lan Maha Vajiralongkorn Phra Vajiraklaochaoyuhua và Hoàng hậu Suthida Bajrasudhabimalalakshana rời Hà Nội, kết thúc tốt đẹp chuyến thăm cấp Nhà nước đến Việt Nam từ ngày 14 - 16/9/2026, theo lời mời của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm và Phu nhân.

Hội nghị trực tuyến phổ biến, quán triệt và triển khai Quyết định số 1425 về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số
Hội nghị trực tuyến phổ biến, quán triệt và triển khai Quyết định số 1425 về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số
Sáng 15/9, Chính phủ tổ chức Hội nghị phổ biến, quán triệt và triển khai Quyết định số 1425/QĐ-TTg ngày 29/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (phiên bản 1.0). Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng dự và chỉ đạo hội nghị. Hội nghị được tổ chức trực tiếp kết hợp trực tuyến từ điểm cầu trung tâm tại trụ sở Chính phủ tới các điểm cầu các tỉnh, thành phố trong cả nước.
Nâng tầm y tế cơ sở
Nâng tầm y tế cơ sở
Y tế cơ sở được ví như “lá chắn tuyến đầu” trong công tác chăm sóc sức khỏe (CSSK) nhân dân. Khi bàn giao về xã quản lý, đặc biệt, trước yêu cầu của mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, tỉnh đã tập trung đầu tư nguồn lực, tăng cường bác sĩ cho trạm y tế, từng bước nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh (KCB), đáp ứng tốt hơn nhu cầu CSSK của người dân.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
29,024.58
29,317.75
30,555.31
JPY
160.71
162.33
171.80
CNY
3,776.25
3,814.40
3,936.62
KRW
16.28
18.09
19.63
SGD
19,825.61
20,025.87
20,708.97
DKK
-
3,911.56
4,061.20
THB
686.27
762.53
794.87
SEK
-
2,585.45
2,695.13
SAR
-
6,879.87
7,176.08
RUB
-
292.70
324.01
NOK
-
2,702.64
2,817.29
MYR
-
6,279.09
6,415.81
KWD
-
84,171.97
88,253.26
CAD
18,106.04
18,288.93
18,874.98
CHF
30,681.13
30,991.05
31,984.12
INR
-
269.34
280.94
HKD
3,219.30
3,251.81
3,376.22
GBP
33,869.18
34,211.29
35,307.56
AUD
17,990.63
18,172.35
18,754.67