Tin nổi bật
Tặng quà hội viên nông dân có hoàn cảnh khó khăn
Tặng quà hội viên nông dân có hoàn cảnh khó khăn
Trong 2 ngày (31/1 và 1/2), Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Hội Nông dân thành phố Hà Nội tổ chức Chương trình “Nghĩa tình Nông dân Thủ đô - Đoàn kết và sẻ chia”, “Xuân gắn kết - Tết nông dân” cho các hội viên nông dân có hoàn cảnh khó khăn tại tỉnh Lai Châu trong dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 tại các xã: Phong Thổ, Bình Lư, Than Uyên.
Chương trình “Thiện nguyện trao quà tết yêu thương”
Chương trình “Thiện nguyện trao quà tết yêu thương”
Sáng 31/1, Nhóm thiện nguyện Tình Thương của các cựu sỹ quan Công an nhân dân (CAND) phối hợp với Công an tỉnh, Hội Cựu CAND tỉnh, MobiFone Lai Châu tổ chức chương trình “Thiện nguyện trao quà tết yêu thương” tại 2 Trường: Phổ thông Dân tộc nội trú Phong Thổ và Phổ thông Dân tộc nội trú Bình Lư. Chương trình còn có sự đồng hành của các nhà hảo tâm gồm: Công ty Nguyễn Gia, Công ty Phú Hà, Công ty Xây dựng Việt Nam.
Khánh thành công trình “Nước sạch cho em” và công trình “Ánh sáng an ninh” tại xã Khoen On
Khánh thành công trình “Nước sạch cho em” và công trình “Ánh sáng an ninh” tại xã Khoen On
Trong 2 ngày (30 - 31/1), Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I phối hợp với Hệ thống mầm non song ngữ Little Sol Montessori, Học viện Cảnh sát Nhân dân và Công an tỉnh Lai Châu tổ chức khánh thành công trình “Nước sạch cho em” tại Trường Phổ thông Dân tộc bán trú THCS Khoen On và công trình “Ánh sáng an ninh” tại bản Hua Đán, xã Khoen On.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,790.00
25,820.00
26,180.00
EUR
30,033.93
30,337.30
31,617.88
JPY
162.18
163.82
172.49
CNY
3,644.90
3,681.72
3,799.70
KRW
15.39
17.10
18.55
SGD
19,898.72
20,099.72
20,785.32
DKK
-
4,052.18
4,207.20
THB
723.60
804.00
838.10
SEK
-
2,854.20
2,975.27
SAR
-
6,892.61
7,189.37
RUB
-
322.17
356.63
NOK
-
2,627.68
2,739.14
MYR
-
6,530.28
6,672.46
KWD
-
84,701.00
88,807.89
CAD
18,554.66
18,742.08
19,342.64
CHF
32,798.47
33,129.77
34,191.36
INR
-
282.37
294.52
HKD
3,235.30
3,267.98
3,393.00
GBP
34,652.39
35,002.41
36,124.01
AUD
17,561.80
17,739.20
18,307.62