Tin nổi bật
Kho bạc Nhà nước chi trả quà tặng của Đảng và Nhà nước nhân dịp chào mừng Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV và Tết Nguyên đán
Kho bạc Nhà nước chi trả quà tặng của Đảng và Nhà nước nhân dịp chào mừng Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV và Tết Nguyên đán
Để bảo đảm nguồn kinh phí quà tặng đến tay người dân nhanh và chính xác nhất, ngay trong ngày 28/12/2025, Kho bạc Nhà nước đã ban hành Công văn gửi Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để thống nhất nội dung phối hợp bảo đảm triển khai kịp thời việc chi trả quà tặng của Đảng và Nhà nước.
Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2025 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm 2026
Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2025 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm 2026
Chiều 29/12, Ban Chỉ đạo tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tổ chức Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2025 (Nghị quyết số 57) và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm 2026. Bí thư Tỉnh uỷ Lê Minh Ngân - Trưởng Ban Chỉ đạo thực hiện Nghị quyết số 57 tỉnh chủ trì hội nghị.
Đảng, Nhà nước tặng quà nhân dịp chào mừng Đại hội Đảng XIV và Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026
Đảng, Nhà nước tặng quà nhân dịp chào mừng Đại hội Đảng XIV và Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026
Chính phủ vừa ban hành Nghị quyết số 418/NQ-CP ngày 28/12/2025 về việc tặng quà của Đảng, Nhà nước nhân dịp chào mừng Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 cho người có công với cách mạng, các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội và đối tượng yếu thế khác.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,047.00
26,077.00
26,377.00
EUR
30,045.21
30,348.70
31,653.29
JPY
161.90
163.54
172.32
CNY
3,663.11
3,700.11
3,821.52
KRW
15.72
17.47
18.97
SGD
19,894.26
20,095.21
20,796.12
DKK
-
4,053.18
4,211.37
THB
734.64
816.27
851.53
SEK
-
2,794.58
2,915.29
SAR
-
6,967.46
7,272.84
RUB
-
313.80
347.62
NOK
-
2,557.02
2,667.47
MYR
-
6,410.26
6,554.70
KWD
-
84,945.88
89,130.91
CAD
18,697.13
18,885.99
19,505.67
CHF
32,290.98
32,617.15
33,687.36
INR
-
290.86
303.60
HKD
3,281.34
3,314.49
3,443.85
GBP
34,395.91
34,743.35
35,883.32
AUD
17,113.45
17,286.31
17,853.50