Chăm sóc sức khỏe nhân dân vùng biên giới
Chăm sóc sức khỏe nhân dân vùng biên giới
Hưởng ứng Chiến dịch 90 ngày đêm khám sức khỏe miễn phí cho nhân dân do tỉnh phát động, Trạm Y tế xã Phong Thổ phối hợp với Bệnh viện Đa khoa Phong Thổ cùng sự hỗ trợ của Bệnh viện Mắt Lào Cai triển khai khám sức khỏe miễn phí cho người dân trên địa bàn. Với tinh thần trách nhiệm cao, không quản ngại khó khăn, vất vả, lực lượng y tế đã mang dịch vụ chăm sóc sức khỏe đến các bản vùng sâu, vùng xa, góp phần nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân khu vực biên giới.
Khánh thành công trình cải tạo, làm mới điểm trường tiểu học Mào Phô
Khánh thành công trình cải tạo, làm mới điểm trường tiểu học Mào Phô
Chiều 8/8, Hội Doanh nghiệp BNI Flight Chapter phối hợp với Công ty cổ phần bất động sản Toàn cầu và Trường Phổ thông Dân tộc bán trú (PTDTBT) Tiểu học Giang Ma tổ chức khánh thành công trình cải tạo, làm mới điểm trường tiểu học Mào Phô. Dự lễ khánh thành có đại diện lãnh đạo các đơn vị tài trợ, lãnh đạo xã Tả Lèng, Trường PTDTBT Tiểu học Giang Ma cùng cán bộ, giáo viên, phụ huynh và học sinh...
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn đoạt 40 huy chương tại Trại hè Hùng Vương lần thứ XX
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn đoạt 40 huy chương tại Trại hè Hùng Vương lần thứ XX
Từ ngày 5 - 7/8, tại Trường THPT Chuyên Lào Cai, Trại hè Hùng Vương lần thứ XX năm 2026 đã diễn ra với sự tham gia của hơn 2.300 cán bộ quản lý, giáo viên và học sinh đến từ 30 trường THPT chuyên (trong đó có Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Lai Châu) cùng một số trường THPT có truyền thống chất lượng cao trên cả nước.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,910.00
25,940.00
26,320.00
EUR
29,400.01
29,696.98
30,950.29
JPY
158.53
160.13
169.47
CNY
3,775.84
3,813.98
3,936.16
KRW
15.98
17.75
19.26
SGD
19,876.43
20,077.20
20,761.88
DKK
-
3,962.05
4,113.59
THB
698.55
776.17
809.09
SEK
-
2,699.33
2,813.81
SAR
-
6,919.17
7,217.01
RUB
-
301.41
333.65
NOK
-
2,697.34
2,811.74
MYR
-
6,319.11
6,456.65
KWD
-
84,625.73
88,728.28
CAD
18,282.05
18,466.72
19,058.31
CHF
31,456.15
31,773.89
32,791.78
INR
-
272.61
284.35
HKD
3,236.65
3,269.34
3,394.39
GBP
34,400.58
34,748.06
35,861.23
AUD
17,965.40
18,146.87
18,728.21