Lai Châu rực rỡ sắc cờ chào mừng Quốc khánh 2/9
Lai Châu rực rỡ sắc cờ chào mừng Quốc khánh 2/9
Những ngày này, các tuyến đường trung tâm tỉnh Lai Châu như khoác lên mình tấm áo mới rực rỡ sắc đỏ, chào mừng kỷ niệm Quốc khánh 2/9. Cờ Đảng, cờ Tổ quốc, băng rôn, pa-nô, áp-phích được trang hoàng trên nhiều tuyến phố, khu vực công cộng, các xã, phường, tạo nên không khí trang trọng, vui tươi, phấn khởi. Những lá cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió, nổi bật giữa nền trời xanh, hòa cùng nhịp sống phố phường, làm cho diện mạo đô thị thêm rực rỡ.
Khẩn trương rà soát, thực hiện đầy đủ chế độ đối với học sinh thuộc diện chính sách, khó khăn
Khẩn trương rà soát, thực hiện đầy đủ chế độ đối với học sinh thuộc diện chính sách, khó khăn
Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Hưng vừa ký Công điện số 62/CĐ-TTg ngày 31/8/2026 về việc thực hiện chế độ, chính sách đối với học sinh thuộc diện đối tượng chính sách, đối tượng yếu thế, có hoàn cảnh gia đình khó khăn; học sinh thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn.
Lũ quét tại Nepal và Trung Quốc: Không có công dân Việt Nam trong danh sách
Lũ quét tại Nepal và Trung Quốc: Không có công dân Việt Nam trong danh sách
Tại cuộc họp báo sáng 30-8, Văn phòng báo chí Chính quyền nhân dân Khu tự trị Tây Tạng (Trung Quốc) cho biết, sau khi tiến hành rà soát, đối chiếu thông tin, cơ quan chức năng Trung Quốc xác định có 261 người nước ngoài đến từ 23 quốc gia hiện chưa được xác định tung tích sau vụ lũ quét xảy ra ngày 26-8, tại cửa khẩu Cát Long (Gyirong) ở khu vực biên giới Trung Quốc - Nepal.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,875.00
25,905.00
26,285.00
EUR
29,561.47
29,860.07
31,120.33
JPY
161.63
163.26
172.78
CNY
3,785.71
3,823.95
3,946.46
KRW
16.62
18.47
20.04
SGD
20,050.29
20,252.82
20,943.52
DKK
-
3,984.50
4,136.91
THB
699.95
777.72
810.71
SEK
-
2,680.70
2,794.40
SAR
-
6,909.71
7,207.16
RUB
-
286.61
317.26
NOK
-
2,750.77
2,867.44
MYR
-
6,401.40
6,540.74
KWD
-
84,512.29
88,609.53
CAD
18,441.56
18,627.84
19,224.63
CHF
31,491.78
31,809.88
32,828.99
INR
-
274.60
286.42
HKD
3,234.37
3,267.04
3,392.01
GBP
34,392.61
34,740.01
35,853.00
AUD
18,310.01
18,494.96
19,087.49