Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031

Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031

03/03/2026 16:02

Sáng 3/3, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (UBMTTQ) Việt Nam tỉnh Lai Châu tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử Đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và Hội đồng Nhân dân (HĐND) các cấp, nhiệm kỳ 2026-2031 tại Đơn vị bầu cử số 2. Dự hội nghị có đồng chí Sùng A Hồ - Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; các đại biểu ứng cử ĐBQH khóa XVI và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031.

 Hội nghị tiếp xúc giữa cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
Hội nghị tiếp xúc giữa cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
Chiều ngày 2/3, Ban Thường trực Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh chủ trì, phối hợp với Đảng ủy, HĐND, UBND, Uỷ ban bầu cử, Uỷ ban MTTQ Việt Nam xã Khun Há tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND cấp tỉnh thuộc đơn vị bầu cử số 04 và các ứng cử viên đại biểu HĐND xã Khun Há, nhiệm kỳ 2026 – 2031. Đồng chí Phạm Ngọc Đang - Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh chủ trì hội nghị.
Đoàn kiểm tra số 3 rà soát công tác chuẩn bị bầu cử tại xã Bum Nưa
Đoàn kiểm tra số 3 rà soát công tác chuẩn bị bầu cử tại xã Bum Nưa
Chiều 2/3, Đoàn kiểm tra công tác bầu cử số 3 của tỉnh do đồng chí Bùi Tiến Thanh - Tỉnh uỷ viên, Giám đốc Sở Y tế làm Trưởng đoàn cùng các thành viên là đại diện lãnh đạo các sở, ngành liên quan kiểm tra công tác chuẩn bị bầu cử tại các tổ bầu cử: số 17 (bản Phiêng Kham), số 20 (bản Nà Hừ 1) và số 21 (bản Nà Hừ 2) thuộc xã Bum Nưa.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,968.00
25,998.00
26,298.00
EUR
29,862.96
30,164.61
31,437.51
JPY
160.72
162.34
170.93
CNY
3,711.79
3,749.29
3,869.38
KRW
15.48
17.20
18.66
SGD
20,053.26
20,255.82
20,946.49
DKK
-
4,027.13
4,181.14
THB
737.12
819.03
853.76
SEK
-
2,803.87
2,922.77
SAR
-
6,945.55
7,244.50
RUB
-
321.97
356.40
NOK
-
2,686.55
2,800.48
MYR
-
6,601.50
6,745.15
KWD
-
85,273.89
89,407.45
CAD
18,689.59
18,878.37
19,483.06
CHF
32,783.53
33,114.68
34,175.36
INR
-
284.54
296.78
HKD
3,256.61
3,289.51
3,415.31
GBP
34,245.48
34,591.40
35,699.38
AUD
18,137.92
18,321.14
18,907.97