Quốc hội Việt Nam 80 năm đồng hành cùng dân tộc qua các kỳ bầu cử lịch sử

Quốc hội Việt Nam 80 năm đồng hành cùng dân tộc qua các kỳ bầu cử lịch sử

05/01/2026 19:08

Sau 30 năm kể từ cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên năm 1946, do hoàn cảnh chiến tranh, ngày 25/4/1976, cả nước mới tổ chức Tổng tuyển cử lần thứ hai bầu Quốc hội khóa VI. Đây là cuộc bầu cử đầu tiên sau thống nhất, đánh dấu thắng lợi quyết định trong việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

Hội nghị trực tuyến triển khai các Nghị quyết của Quốc hội
Hội nghị trực tuyến triển khai các Nghị quyết của Quốc hội
Sáng 30/12, Chính phủ tổ chức Hội nghị trực tuyến triển khai các Nghị quyết của Quốc hội về mở rộng áp dụng các cơ chế, chính sách đặc thù tại Nghị quyết số 170/2024/QH15 để tháo gỡ vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận thanh tra, kiểm tra, bản án; Chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) xây dựng nông thôn mới (NTM), giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035.
Đẩy mạnh cải cách tư pháp
Đẩy mạnh cải cách tư pháp
Thời gian qua, dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thường xuyên của Tỉnh ủy, công tác cải cách tư pháp (CCTP) trên địa bàn tỉnh Lai Châu đạt được nhiều kết quả quan trọng, góp phần giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội, phục vụ hiệu quả nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Những kết quả này khẳng định quyết tâm của Đảng bộ và hệ thống chính trị tỉnh trong xây dựng nền tư pháp trong sạch, vững mạnh, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong giai đoạn mới.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,050.00
26,080.00
26,380.00
EUR
29,982.36
30,285.21
31,563.05
JPY
161.40
163.03
171.65
CNY
3,664.03
3,701.04
3,819.57
KRW
15.72
17.46
18.95
SGD
19,878.65
20,079.44
20,764.00
DKK
-
4,044.24
4,198.89
THB
736.56
818.40
853.10
SEK
-
2,790.17
2,908.47
SAR
-
6,969.92
7,269.88
RUB
-
311.59
344.91
NOK
-
2,557.71
2,666.16
MYR
-
6,409.54
6,548.98
KWD
-
85,088.88
89,213.05
CAD
18,638.94
18,827.22
19,430.17
CHF
32,323.65
32,650.15
33,695.80
INR
-
290.46
302.96
HKD
3,279.27
3,312.39
3,439.05
GBP
34,419.26
34,766.93
35,880.37
AUD
17,104.60
17,277.37
17,830.69