Thường trực HĐND tỉnh tiếp tục nâng cao chất lượng hoạt động tiếp xúc cử tri, giải quyết kiến nghị chính đáng của nhân dân

Thường trực HĐND tỉnh tiếp tục nâng cao chất lượng hoạt động tiếp xúc cử tri, giải quyết kiến nghị chính đáng của nhân dân

24/06/2026 17:09

Chiều 24/6, Ban Thường vụ Tỉnh ủy làm việc với Thường trực HĐND tỉnh về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm; nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2026. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh chủ trì buổi làm việc.

Mặt trận Tổ quốc cần tiếp tục đổi mới phương thức hoạt động, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
Mặt trận Tổ quốc cần tiếp tục đổi mới phương thức hoạt động, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
Sáng 23/6, Ban Thường vụ Tỉnh ủy làm việc với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) Việt Nam tỉnh về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm; nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2026. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh chủ trì buổi làm việc.
Dâng hoa Tượng đài “Bác Hồ với đồng bào các dân tộc tỉnh Lai Châu”
Dâng hoa Tượng đài “Bác Hồ với đồng bào các dân tộc tỉnh Lai Châu”
Chiều 22/6, Đoàn đại biểu dự Chương trình “Điểm tựa của bản làng” năm 2026 do đồng chí Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chương trình làm Trưởng đoàn đã dâng hoa tại Tượng đài “Bác Hồ với đồng bào các dân tộc tỉnh Lai Châu”.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,101.00
26,131.00
26,451.00
EUR
29,183.51
29,478.29
30,722.02
JPY
157.22
158.81
167.21
CNY
3,778.66
3,816.83
3,939.06
KRW
14.82
16.47
17.87
SGD
19,768.50
19,968.18
20,648.91
DKK
-
3,933.01
4,083.39
THB
697.42
774.92
807.77
SEK
-
2,648.14
2,760.42
SAR
-
6,972.52
7,272.57
RUB
-
336.29
372.26
NOK
-
2,633.33
2,744.98
MYR
-
6,284.88
6,421.60
KWD
-
85,091.45
89,215.57
CAD
18,060.74
18,243.18
18,827.39
CHF
31,683.25
32,003.28
33,028.15
INR
-
276.29
288.18
HKD
3,262.53
3,295.48
3,421.49
GBP
33,854.61
34,196.58
35,291.68
AUD
17,750.71
17,930.01
18,504.20