Nghị quyết Quy định chính sách thu hút; đãi ngộ; hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030
Nghị quyết Quy định chính sách thu hút; đãi ngộ; hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030
Ngày 1/8/2026, Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Lai Châu chính thức có hiệu lực, triển khai chính sách thu hút, đãi ngộ và hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030, với trọng tâm là thu hút nhân lực cho lĩnh vực y tế, giáo dục và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức.
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ 01 dự án, định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ 01 dự án, định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Từ ngày 15/8/2026, Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Lai Châu chính thức có hiệu lực, quy định mức hỗ trợ 01 dự án, định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026 - 2030. Mức hỗ trợ được phân theo từng loại dự án và nhóm đối tượng, với mức tối đa 5 tỷ đồng/dự án liên kết theo chuỗi giá trị và 4 tỷ đồng/dự án phát triển sản xuất cộng đồng.
Lịch tiếp công dân tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lịch tiếp công dân tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025; Căn cứ Luật Tiếp công dân năm 2013; Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân; Văn phòng UBND tỉnh thông báo lịch tiếp công dân tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,990.00
26,020.00
26,400.00
EUR
29,571.81
29,870.52
31,131.01
JPY
159.03
160.64
170.01
CNY
3,789.21
3,827.48
3,950.08
KRW
16.02
17.80
19.31
SGD
19,973.22
20,174.97
20,862.88
DKK
-
3,985.70
4,138.13
THB
698.57
776.19
809.11
SEK
-
2,700.46
2,814.97
SAR
-
6,941.85
7,240.64
RUB
-
296.07
327.74
NOK
-
2,723.92
2,839.43
MYR
-
6,360.24
6,498.64
KWD
-
84,857.38
88,970.75
CAD
18,424.04
18,610.14
19,206.23
CHF
31,478.65
31,796.62
32,815.09
INR
-
273.05
284.80
HKD
3,245.99
3,278.78
3,404.17
GBP
34,595.37
34,944.82
36,064.13
AUD
18,112.39
18,295.34
18,881.35