Một số lợi ích của xăng sinh học E10
Một số lợi ích của xăng sinh học E10
Ngày 15/5, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước (Bộ Công Thương) đã có văn bản gửi các thương nhân đầu mối, phân phối xăng dầu về việc triển khai lộ trình phân phối, sử dụng xăng E10 từ ngày 1/6. Trong tiến trình chuyển dịch năng lượng xanh, xăng sinh học E10 được kỳ vọng trở thành một giải pháp quan trọng giúp giảm phát thải, góp phần bảo vệ môi trường.
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4 năm 2026
─ Thông cáo báo chí ─ Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4 năm 2026
Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 phần IV Điều 1 Quyết định số 977/QĐ-TTg ngày 11/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Đề án “Tăng cường năng lực tiếp cận pháp luật của người dân”, Sở Tư pháp ra Thông cáo báo chí văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4/2026.
“Lá chắn” của y tế vùng cao
“Lá chắn” của y tế vùng cao
Sau khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp, hệ thống trạm y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh đối mặt với nhiều khó khăn. Đó là, thiếu nhân lực, cơ sở vật chất xuống cấp, trang thiết bị chưa đáp ứng được yêu cầu chuyên môn, giao thông chia cắt cùng những tập quán sinh hoạt lạc hậu tồn tại trong cộng đồng dân cư. Nỗ lực vượt khó, chia sẻ khó khăn với địa phương, đội ngũ y tế cơ sở quyết tâm thực hiện tốt nhất nhiệm vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân nơi tuyến đầu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,131.00
26,161.00
26,391.00
EUR
29,780.74
30,081.56
31,350.66
JPY
160.01
161.63
170.18
CNY
3,778.06
3,816.22
3,938.42
KRW
15.14
16.82
18.25
SGD
20,049.73
20,252.26
20,942.61
DKK
-
4,014.97
4,168.47
THB
711.44
790.49
824.01
SEK
-
2,746.68
2,863.13
SAR
-
6,987.24
7,287.91
RUB
-
352.71
390.43
NOK
-
2,780.71
2,898.60
MYR
-
6,578.19
6,721.27
KWD
-
85,459.27
89,600.99
CAD
18,659.06
18,847.53
19,451.05
CHF
32,520.54
32,849.03
33,900.90
INR
-
270.80
282.45
HKD
3,271.53
3,304.58
3,430.92
GBP
34,385.32
34,732.65
35,844.82
AUD
18,269.29
18,453.83
19,044.74