Kỳ 2: Nhiều giải pháp giảm áp lực cho y tế tuyến trên
─ “Lá chắn” của y tế vùng cao ─ Kỳ 2: Nhiều giải pháp giảm áp lực cho y tế tuyến trên
Trước khó khăn về nhân lực, cơ sở vật chất và khoảng cách địa lý, ngành Y tế Lai Châu đang triển khai nhiều giải pháp củng cố y tế cơ sở. Trong đó, tăng cường đào tạo bác sĩ, đầu tư trang thiết bị, triển khai khám chữa bệnh (KCB) từ xa, nâng cao nhận thức cộng đồng với mục tiêu lớn nhất là giúp người dân vùng cao được tiếp cận dịch vụ y tế tốt hơn ngay tại tuyến xã, giảm áp lực cho tuyến trên.
Một số lợi ích của xăng sinh học E10
Một số lợi ích của xăng sinh học E10
Ngày 15/5, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước (Bộ Công Thương) đã có văn bản gửi các thương nhân đầu mối, phân phối xăng dầu về việc triển khai lộ trình phân phối, sử dụng xăng E10 từ ngày 1/6. Trong tiến trình chuyển dịch năng lượng xanh, xăng sinh học E10 được kỳ vọng trở thành một giải pháp quan trọng giúp giảm phát thải, góp phần bảo vệ môi trường.
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4 năm 2026
─ Thông cáo báo chí ─ Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4 năm 2026
Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 phần IV Điều 1 Quyết định số 977/QĐ-TTg ngày 11/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Đề án “Tăng cường năng lực tiếp cận pháp luật của người dân”, Sở Tư pháp ra Thông cáo báo chí văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Lai Châu ban hành trong tháng 4/2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,131.00
26,161.00
26,391.00
EUR
29,860.39
30,162.01
31,434.51
JPY
160.73
162.36
170.94
CNY
3,780.50
3,818.69
3,940.97
KRW
15.18
16.86
18.30
SGD
20,077.96
20,280.76
20,972.09
DKK
-
4,025.71
4,179.62
THB
712.53
791.70
825.27
SEK
-
2,763.87
2,881.05
SAR
-
6,987.24
7,287.91
RUB
-
350.98
388.52
NOK
-
2,786.11
2,904.23
MYR
-
6,573.22
6,716.19
KWD
-
85,459.27
89,600.99
CAD
18,680.76
18,869.45
19,473.67
CHF
32,665.21
32,995.16
34,051.70
INR
-
270.80
282.45
HKD
3,272.24
3,305.29
3,431.67
GBP
34,495.81
34,844.25
35,960.00
AUD
18,277.00
18,461.61
19,052.78