Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT

Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT

25/10/2026 23:05

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 89/2026/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT và Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở (THCS) và học sinh trung học phổ thông (THPT) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT.

Từ 05/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng 3 điều kiện để được hưởng hỗ trợ chuyển đổi số
Từ 05/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng 3 điều kiện để được hưởng hỗ trợ chuyển đổi số
Ngày 20/10/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư số 62/2026/TT-BKHCN, hướng dẫn xác định vị trí việc làm về chuyển đổi số được hưởng mức hỗ trợ theo Nghị định số 179/2025/NĐ-CP. Theo đó, từ ngày 5/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng đồng thời 3 điều kiện theo quy định để được xem xét hưởng chính sách hỗ trợ, góp phần thúc đẩy thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số tại cơ sở.
Doanh nghiệp chậm trả lương phải trả đủ tiền lương và tiền lãi
Doanh nghiệp chậm trả lương phải trả đủ tiền lương và tiền lãi
Nghị định số 283/2026/NĐ-CP của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 10/9/2026, quy định mức xử phạt đối với hành vi vi phạm pháp luật về lao động, trong đó có hành vi chậm trả lương. Ngoài bị phạt tiền theo số lượng người lao động bị vi phạm, doanh nghiệp còn phải trả đủ tiền lương chậm trả và khoản tiền lãi theo quy định.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,610.00
25,640.00
26,020.00
EUR
28,219.06
28,504.10
29,707.60
JPY
158.33
159.93
169.24
CNY
3,773.12
3,811.24
3,933.40
KRW
16.86
18.74
20.33
SGD
19,681.88
19,880.69
20,559.03
DKK
-
3,803.54
3,949.09
THB
675.17
750.19
782.02
SEK
-
2,552.65
2,660.96
SAR
-
6,842.95
7,137.64
RUB
-
302.35
334.69
NOK
-
2,713.00
2,828.12
MYR
-
6,258.74
6,395.08
KWD
-
83,381.79
87,425.60
CAD
17,967.52
18,149.01
18,730.75
CHF
30,625.65
30,935.00
31,926.59
INR
-
270.53
282.18
HKD
3,201.75
3,234.09
3,357.85
GBP
33,700.78
34,041.20
35,132.35
AUD
17,668.37
17,846.84
18,418.90