Hướng dẫn thay đổi tài khoản nhận lương hưu trên VNeID

Hướng dẫn thay đổi tài khoản nhận lương hưu trên VNeID

22/09/2026 15:23

Tài khoản hưởng an sinh xã hội trên VNeID giúp người dân thuận tiện hơn trong việc quản lý các khoản trợ cấp, chế độ được nhận. Người hưởng lương hưu có thể thực hiện thay đổi tài khoản nhận tiền thông qua ứng dụng VNeID theo các bước sau:

Lai Châu chủ động phòng, chống bệnh tay chân miệng tại các cơ sở giáo dục
Lai Châu chủ động phòng, chống bệnh tay chân miệng tại các cơ sở giáo dục
Theo hệ thống giám sát bệnh truyền nhiễm, trong 8 tháng đầu năm 2026, cả nước ghi nhận gần 100.000 trường hợp mắc bệnh tay chân miệng, cao hơn 2,5 lần so với cùng kỳ năm 2025. Trước tình hình đó, Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu ngành Giáo dục, ngành Y tế và UBND các xã, phường tăng cường tuyên truyền, bảo đảm vệ sinh trường lớp, đồng thời phối hợp phát hiện, xử lý và báo cáo kịp thời các trường hợp nghi ngờ, mắc bệnh.
Hội thảo khoa học “Sâm Lai Châu - Tinh hoa đại ngàn Tây Bắc”
Hội thảo khoa học “Sâm Lai Châu - Tinh hoa đại ngàn Tây Bắc”
Thực hiện Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 19/5/2024 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Lai Châu về phát triển Sâm Lai Châu giai đoạn 2024 - 2030, định hướng đến năm 2035, Nhằm trao đổi các vấn đề khoa học công nghệ, đề xuất các giải pháp để phát triển và khai thác hiệu quả giá trị của Sâm Lai Châu cũng như tìm kiếm các cơ hội hợp tác, kết nối giữa các Viện nghiên cứu, trường đại học, doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề và cơ quan nhà nước, đồng thời tham vấn ý kiến của các chuyên gia, nhà khoa học, UBND tỉnh Lai Châu tổ chức Hội thảo khoa học “Sâm Lai Châu - Tinh hoa đại ngàn Tây Bắc”.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,800.00
25,830.00
26,210.00
EUR
29,078.39
29,372.11
30,611.91
JPY
159.64
161.25
170.65
CNY
3,787.67
3,825.93
3,948.52
KRW
16.54
18.38
19.94
SGD
19,860.96
20,061.58
20,745.86
DKK
-
3,919.20
4,069.13
THB
690.79
767.55
800.10
SEK
-
2,592.42
2,702.38
SAR
-
6,887.82
7,184.36
RUB
-
295.68
327.31
NOK
-
2,703.98
2,818.68
MYR
-
6,318.75
6,456.32
KWD
-
84,186.94
88,268.79
CAD
18,075.27
18,257.85
18,842.87
CHF
30,907.50
31,219.70
32,220.05
INR
-
270.01
281.63
HKD
3,222.73
3,255.28
3,379.81
GBP
33,900.70
34,243.13
35,340.36
AUD
18,057.05
18,239.44
18,823.87