Kế hoạch về kịch bản tăng trưởng kinh tế các quý II, III, IV năm 2026 tỉnh Lai Châu
Kế hoạch về kịch bản tăng trưởng kinh tế các quý II, III, IV năm 2026 tỉnh Lai Châu
UBND tỉnh vừa ban hành Kế hoạch về kịch bản tăng trưởng kinh tế các quý II, III, IV năm 2026 tỉnh Lai Châu, đặt mục tiêu GRDP cả năm đạt 10%. Tỉnh tập trung triển khai đồng bộ nhiều giải pháp nhằm phát huy tiềm năng, lợi thế địa phương, thúc đẩy đầu tư công, phát triển nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp năng lượng, du lịch và chuyển đổi số. Đồng thời, tập trung tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, đẩy nhanh các dự án trọng điểm, tạo nền tảng cho tăng trưởng nhanh và bền vững giai đoạn 2026-2030.
Hội nghị nghiên cứu, học tập, quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện các nghị quyết chuyên đề, đề án, kết luận, chỉ thị của Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV
Hội nghị nghiên cứu, học tập, quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện các nghị quyết chuyên đề, đề án, kết luận, chỉ thị của Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV
Thực hiện Kế hoạch số 74-KH/TU, ngày 05/5/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tổ chức nghiên cứu, học tập, quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện các nghị quyết chuyên đề, đề án, kết luận, chỉ thị của Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV, nhiệm kỳ 2025 -2030, Ban Thường vụ Tỉnh ủy tổ chức Hội nghị nghiên cứu, học tập, quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện các nghị quyết chuyên đề, đề án, kết luận, chỉ thị của Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV. Hội nghị được phát thanh, truyền hình; Livestream trực tiếp trên sóng và các nền tảng số của Báo và Phát thanh, Truyền hình Lai Châu. Kính mời quý vị khán thính giả quan tâm theo dõi.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,107.00
26,137.00
26,387.00
EUR
29,882.45
30,184.30
31,457.75
JPY
160.53
162.15
170.72
CNY
3,776.29
3,814.43
3,936.58
KRW
15.18
16.87
18.30
SGD
20,070.34
20,273.07
20,964.14
DKK
-
4,028.38
4,182.40
THB
713.58
792.86
826.48
SEK
-
2,738.88
2,855.00
SAR
-
6,984.40
7,284.95
RUB
-
341.30
377.80
NOK
-
2,773.89
2,891.49
MYR
-
6,607.35
6,751.07
KWD
-
85,566.29
89,713.24
CAD
18,685.89
18,874.64
19,479.04
CHF
32,690.20
33,020.41
34,077.78
INR
-
273.25
285.01
HKD
3,271.54
3,304.59
3,430.94
GBP
34,284.94
34,631.25
35,740.20
AUD
18,380.51
18,566.17
19,160.69