Tấm lòng vàng
Chương trình “Cùng em đến trường - Ngập nắng yêu thương”

Chương trình “Cùng em đến trường - Ngập nắng yêu thương”

17/04/2026 19:20

Chiều 17/4, Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) tỉnh phối hợp với Công ty ROHTO Việt Nam tổ chức Chương trình "Cùng em đến trường - Ngập nắng yêu thương" trao tặng quà và học bổng cho học sinh Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú (PTDTBT) THCS Tủa Sín Chải, xã Tủa Sín Chải.

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh trao quà cho hội viên có hoàn cảnh khó khăn
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh trao quà cho hội viên có hoàn cảnh khó khăn
Trong 2 ngày (2–3/2), Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tổ chức trao quà cho các hội viên phụ nữ có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn các xã: Tân Uyên, Mường Khoa, Pắc Ta, Nậm Sỏ. Đây là hoạt động thiết thực nhằm phát huy tinh thần tương thân tương ái, kịp thời động viên, hỗ trợ các hội viên vượt qua khó khăn trong cuộc sống, đón tết đầm ấm.
“Tết sum vầy – Xuân yêu thương” về với xã Pu Sam Cáp
“Tết sum vầy – Xuân yêu thương” về với xã Pu Sam Cáp
Chiều 31/1, Nhóm thiện nguyện Hà Nội gồm các thầy, cô giáo Trường THCS Dịch Vọng Hậu, Trường THCS Hoàng Liệt phối hợp với cấp ủy, chính quyền và Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp tổ chức chương trình "Tết sum vầy- Xuân yêu thương" nhân dịp xuân Bính Ngọ năm 2026.
Chương trình trao tặng quà “Tết nhân ái”
Chương trình trao tặng quà “Tết nhân ái”
Chiều 31/1, “Qũy thiện Tâm” - Tập đoàn Vingroup phối hợp với Hội Chữ thập đỏ tỉnh và UBND xã Pu Sam Cáp tổ chức Chương trình trao tặng quà “Tết nhân ái” cho các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn xã Pu Sam Cáp.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,097.00
26,127.00
26,357.00
EUR
30,213.35
30,518.53
31,806.14
JPY
160.07
161.69
170.24
CNY
3,760.82
3,798.81
3,920.46
KRW
15.54
17.27
18.74
SGD
20,145.81
20,349.30
21,043.00
DKK
-
4,073.19
4,228.93
THB
724.47
804.96
839.09
SEK
-
2,807.54
2,926.57
SAR
-
6,982.24
7,282.71
RUB
-
328.25
363.35
NOK
-
2,756.04
2,872.89
MYR
-
6,586.06
6,729.33
KWD
-
85,513.00
89,657.50
CAD
18,736.29
18,925.55
19,531.60
CHF
32,755.04
33,085.90
34,145.41
INR
-
281.87
294.00
HKD
3,269.73
3,302.76
3,429.04
GBP
34,680.94
35,031.25
36,153.06
AUD
18,375.89
18,561.51
19,155.91