Đồng chí Phạm Văn Đồng - Nhà lãnh đạo kiệt xuất, người học trò gần gũi của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Đồng chí Phạm Văn Đồng - Nhà lãnh đạo kiệt xuất, người học trò gần gũi của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 120 năm Ngày sinh đồng chí Phạm Văn Đồng (01/3/1906 - 01/3/2026) là dịp để toàn Đảng, toàn dân và toàn quân ta thành kính tưởng nhớ, tri ân sâu sắc những công lao, cống hiến to lớn của một nhà lãnh đạo xuất sắc của Đảng, Nhà nước và cách mạng Việt Nam; người cộng sản kiên trung, mẫu mực, trọn đời tận hiến cho độc lập dân tộc, hạnh phúc của Nhân dân và sự phát triển bền vững của đất nước.
Hội nghị chuyên đề Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XV
Hội nghị chuyên đề Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XV
Chiều 24/2, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XV tổ chức Hội nghị chuyên đề cho ý kiến vào nội dung điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ chủ trì hội nghị.
Hoàn thiện các nội dung điều chỉnh quy hoạch bảo đảm tiến độ, chất lượng và yêu cầu
Hoàn thiện các nội dung điều chỉnh quy hoạch bảo đảm tiến độ, chất lượng và yêu cầu
Chiều 23/2, Ban Thường vụ Tỉnh ủy tổ chức cuộc họp nghe Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo về công tác lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Đồng chí Lê Minh Ngân - Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy chủ trì cuộc họp.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,850.00
25,880.00
26,260.00
EUR
30,003.08
30,306.14
31,585.27
JPY
161.24
162.87
171.49
CNY
3,715.44
3,752.96
3,873.21
KRW
15.78
17.54
19.03
SGD
20,099.27
20,302.29
20,994.72
DKK
-
4,045.50
4,200.24
THB
740.51
822.78
857.68
SEK
-
2,827.98
2,947.93
SAR
-
6,911.37
7,208.90
RUB
-
322.20
356.66
NOK
-
2,675.78
2,789.27
MYR
-
6,638.89
6,783.41
KWD
-
84,873.60
88,988.49
CAD
18,592.40
18,780.20
19,381.90
CHF
32,912.40
33,244.85
34,309.99
INR
-
285.24
297.52
HKD
3,238.54
3,271.25
3,396.39
GBP
34,390.12
34,737.49
35,850.45
AUD
18,079.07
18,261.69
18,846.78