Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Tân Uyên
Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Tân Uyên
Sáng 25/3, Đoàn kiểm tra số 2 theo Kế hoạch số 10/KH-BCH ngày 31/12/2025 của Ban Chỉ huy Phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) tỉnh về công tác PCCCR mùa khô năm 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh do đồng chí Nguyễn Sỹ Hà – Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh làm Trưởng đoàn kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và PCCCR trên địa bàn xã Tân Uyên.
Hội nghị tổng kết công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
Hội nghị tổng kết công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
Chiều 24/3, Ủy ban Bầu cử phường Đoàn Kết tổ chức Hội nghị tổng kết công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031. Dự hội nghị có các đồng chí lãnh đạo Đảng ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ Việt Nam phường; thành viên ủy ban bầu cử, ban bầu cử, tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; bí thư chi bộ, tổ trưởng, trưởng ban công tác mặt trận các Tổ dân phố trên địa bàn, tập thể, cá nhân được khen thưởng...
Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Than Uyên
Kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và Phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô năm 2025 - 2026 tại xã Than Uyên
Chiều 24/3, Đoàn kiểm tra số 2 theo Kế hoạch số 10/KH-BCH ngày 31/12/2025 của Ban Chỉ huy Phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) tỉnh về PCCCR mùa khô năm 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh do Đại tá Khoàng Văn Thương – Phó Giám đốc Công an tỉnh làm trưởng đoàn kiểm tra công tác quản lý, bảo vệ rừng và PCCCR tại xã Than Uyên.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,109.00
26,139.00
26,359.00
EUR
29,783.81
30,084.66
31,353.93
JPY
160.15
161.77
170.33
CNY
3,726.81
3,764.46
3,885.01
KRW
15.22
16.91
18.34
SGD
20,067.42
20,270.12
20,961.11
DKK
-
4,015.72
4,169.26
THB
710.90
789.89
823.38
SEK
-
2,767.63
2,884.98
SAR
-
6,979.70
7,280.06
RUB
-
311.52
344.84
NOK
-
2,658.17
2,770.87
MYR
-
6,596.48
6,739.97
KWD
-
85,450.11
89,591.49
CAD
18,647.60
18,835.96
19,439.13
CHF
32,545.28
32,874.02
33,926.72
INR
-
278.91
290.91
HKD
3,270.47
3,303.50
3,429.81
GBP
34,400.30
34,747.78
35,860.48
AUD
17,952.45
18,133.79
18,714.47