Vững vàng một dải biên cương
Vững vàng một dải biên cương
Nơi những dãy núi trùng điệp vươn mình chạm mây, nơi từng cột mốc biên giới lặng lẽ đứng giữa sương gió, có những người lính quân hàm xanh ngày đêm “bám dân, bám bản”. Họ không chỉ là lá chắn thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia, mà còn là điểm tựa vững chắc của đồng bào các dân tộc vùng cao. Bằng những việc làm bền bỉ, cụ thể, thấm đẫm nghĩa tình, Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tỉnh Lai Châu đã và đang góp phần dựng xây “thế trận lòng dân”, tạo nền móng lâu dài cho biên cương bình yên, phát triển.
Lai Châu: Dấu ấn tăng trưởng kinh tế năm 2025
Lai Châu: Dấu ấn tăng trưởng kinh tế năm 2025
Năm 2025, dưới sự lãnh, chỉ đạo quyết liệt, toàn diện của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, sự nỗ lực, quyết tâm cao của các cấp, ngành, ủng hộ tích cực của người dân và sự đồng hành của cộng đồng doanh nghiệp, kinh tế - xã hội của tỉnh đã đạt được những thành tựu quan trọng, toàn diện trên các lĩnh vực. Từ đó, tạo nền tảng vững chắc và động lực quan trọng để tỉnh Lai Châu vững bước vào giai đoạn phát triển mới.
Lai Châu bảo tồn các di sản văn hóa
Lai Châu bảo tồn các di sản văn hóa
Lai Châu giàu bản sắc văn hóa với 13 di sản văn hóa đã được ghi danh và công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và di sản văn hóa cấp Quốc gia. Những năm qua, tỉnh chủ động triển khai đồng bộ nhiều giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị di sản như: phục dựng nghi lễ truyền thống, truyền dạy dân ca, dân vũ, nghề thủ công truyền thống… Qua đó, góp phần nâng cao ý thức trách nhiệm của người dân, củng cố khối đại đoàn kết các dân tộc và tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội của địa phương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,048.00
26,078.00
26,378.00
EUR
29,935.10
30,237.47
31,513.32
JPY
161.97
163.61
172.26
CNY
3,667.73
3,704.77
3,823.43
KRW
15.69
17.43
18.91
SGD
19,995.31
20,197.28
20,885.87
DKK
-
4,036.44
4,190.79
THB
742.41
824.90
859.88
SEK
-
2,798.68
2,917.35
SAR
-
6,967.64
7,267.51
RUB
-
310.69
343.92
NOK
-
2,560.83
2,669.42
MYR
-
6,422.92
6,562.66
KWD
-
85,084.19
89,208.18
CAD
18,537.46
18,724.70
19,324.39
CHF
32,201.66
32,526.93
33,568.65
INR
-
289.98
302.46
HKD
3,279.45
3,312.57
3,439.24
GBP
34,572.60
34,921.82
36,040.24
AUD
17,246.61
17,420.82
17,978.75