Thắt chặt tình quân - dân
Thắt chặt tình quân - dân
Xác định công tác dân vận giữ vị trí then chốt trong chiến lược cách mạng của Đảng, là nền tảng xây dựng “thế trận lòng dân” vững chắc, những năm qua, lực lượng vũ trang (LLVT) tỉnh triển khai đồng bộ, hiệu quả nhiều hoạt động, để lại dấu ấn sâu đậm trong nhân dân. Qua đó, củng cố khối đoàn kết quân - dân, lan tỏa hình ảnh cao đẹp “Bộ đội Cụ Hồ” trong thời kỳ mới.
Những cuộc hội ngộ trong nước mắt
Những cuộc hội ngộ trong nước mắt
Trên những bản làng heo hút của vùng cao Tây Bắc Lai Châu, nơi mây mù phủ quanh sườn núi, nơi những con đường đất ngoằn ngoèo bám theo triền đồi và tiếng suối đêm vọng dài trong rét buốt, có những cuộc gặp gỡ mà ký ức của người trong cuộc sẽ theo họ suốt cả cuộc đời. Đó là những cuộc hội ngộ trong nước mắt - nước mắt của lo âu, của hạnh phúc vỡ òa, của sự biết ơn và niềm tin được thắp sáng. Những giọt nước mắt hạnh phúc ấy có được nhờ sự tận tình, trách nhiệm vì dân của những người chiến sỹ công an Lai Châu ở cơ sở.
Vững vàng một dải biên cương
Vững vàng một dải biên cương
Nơi những dãy núi trùng điệp vươn mình chạm mây, nơi từng cột mốc biên giới lặng lẽ đứng giữa sương gió, có những người lính quân hàm xanh ngày đêm “bám dân, bám bản”. Họ không chỉ là lá chắn thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia, mà còn là điểm tựa vững chắc của đồng bào các dân tộc vùng cao. Bằng những việc làm bền bỉ, cụ thể, thấm đẫm nghĩa tình, Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tỉnh Lai Châu đã và đang góp phần dựng xây “thế trận lòng dân”, tạo nền móng lâu dài cho biên cương bình yên, phát triển.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,031.00
26,061.00
26,381.00
EUR
30,022.45
30,325.71
31,605.35
JPY
160.03
161.65
170.19
CNY
3,672.87
3,709.97
3,828.79
KRW
15.46
17.18
18.64
SGD
19,982.02
20,183.86
20,872.04
DKK
-
4,049.81
4,204.68
THB
741.75
824.17
859.12
SEK
-
2,846.69
2,967.40
SAR
-
6,957.40
7,256.84
RUB
-
329.22
364.43
NOK
-
2,606.56
2,717.09
MYR
-
6,485.24
6,626.34
KWD
-
85,371.57
89,509.71
CAD
18,549.49
18,736.86
19,336.98
CHF
32,372.39
32,699.38
33,746.71
INR
-
283.86
296.07
HKD
3,270.21
3,303.24
3,429.56
GBP
34,502.04
34,850.55
35,966.77
AUD
17,501.59
17,678.38
18,244.59