Hội nghị công bố, trao quyết định gọi sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ và tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã

Hội nghị công bố, trao quyết định gọi sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ và tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã

15/02/2026 11:43

Ngày 15/2, Đảng ủy Quân sự tỉnh tổ chức Hội nghị công bố, trao quyết định gọi sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ và tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp Ban Chỉ huy quân sự (CHQS) cấp xã. Đồng chí Đại tá Triệu Kim Thắng - Tỉnh uỷ viên, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chính ủy Bộ CHQS tỉnh chủ trì hội nghị. Dự hội nghị có các đồng chí lãnh đạo Bộ CHQS tỉnh; lãnh đạo các phòng, ban, cơ quan, đơn vị; cán bộ, chiến sĩ cơ quan Bộ CHQS tỉnh và các đồng chí nhận quyết định.

Tổng kết các mô hình tham gia phát triển kinh tế - xã hội khu vực biên giới giai đoạn 2015 - 2025
Tổng kết các mô hình tham gia phát triển kinh tế - xã hội khu vực biên giới giai đoạn 2015 - 2025
Chiều ngày 27/1, Đồn Biên phòng Vàng Ma Chải (Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu) tổ chức Hội nghị tổng kết, tôn vinh, khen thưởng các mô hình, chương trình, phong trào Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tham gia phát triển kinh tế - văn hoá – xã hội ở khu vực biên giới, giai đoạn 2015 – 2025.
Giữ vững an ninh trật tự từ cơ sở
Giữ vững an ninh trật tự từ cơ sở
Trước, trong những ngày diễn ra Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, cùng với cả nước, tỉnh Lai Châu hướng về sự kiện chính trị trọng đại với niềm tin và kỳ vọng lớn. Để góp phần làm nên thành công của Đại hội có những nỗ lực thầm lặng của lực lượng Công an tỉnh và công an các xã, phường trên địa bàn trong công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,750.00
25,780.00
26,160.00
EUR
29,919.38
30,221.59
31,692.00
JPY
162.74
164.38
174.15
CNY
3,652.43
3,689.32
3,831.08
KRW
15.50
17.22
18.80
SGD
19,954.07
20,155.62
20,971.98
DKK
-
4,036.05
4,216.36
THB
735.15
816.84
856.75
SEK
-
2,840.59
2,979.39
SAR
-
6,863.98
7,203.76
RUB
-
319.35
355.70
NOK
-
2,662.34
2,792.43
MYR
-
6,560.93
6,745.22
KWD
-
84,370.02
89,007.70
CAD
18,552.17
18,739.57
19,459.60
CHF
32,791.17
33,122.40
34,395.07
INR
-
283.84
297.89
HKD
3,218.80
3,251.31
3,396.56
GBP
34,364.40
34,711.51
36,045.24
AUD
17,843.15
18,023.38
18,715.90