Thể thao
Thể thao Lai Châu: Khởi sắc, lan tỏa và từng bước vươn tầm

Thể thao Lai Châu: Khởi sắc, lan tỏa và từng bước vươn tầm

09/02/2026 14:54

Năm 2025 khép lại với nhiều dấu ấn đậm nét, ghi nhận bước phát triển toàn diện của thể thao Lai Châu - từ phong trào thể dục thể thao (TDTT) quần chúng, thể thao gắn với du lịch, ngoại giao thể thao, truyền thống, hiện đại cho đến thể thao thành tích cao từng bước khẳng định vị thế trên đấu trường khu vực và quốc tế. Không chỉ là con số, huy chương hay giải đấu, phía sau bức tranh khởi sắc ấy là những câu chuyện rất đời của các vận động viên vùng cao, những người đã đi qua thử thách để “vươn ra” khỏi núi rừng.

U23 Việt Nam vượt qua U23 Kyrgyzstan, rộng cửa vào tứ kết
U23 Việt Nam vượt qua U23 Kyrgyzstan, rộng cửa vào tứ kết
Tối 9/1, trên sân thi đấu tại Jeddah (Saudi Arabia), U23 Việt Nam đã giành chiến thắng quan trọng 2-1 trước U23 Kyrgyzstan ở lượt trận thứ hai bảng A Vòng chung kết U23 châu Á 2026. Thầy trò huấn luyện viên Kim Sang Sik duy trì mạch toàn thắng, qua đó nắm quyền tự quyết trong cuộc đua giành vé vào tứ kết.
Sôi nổi các hoạt động chào năm mới 2026
Sôi nổi các hoạt động chào năm mới 2026
Trong 2 ngày 27-28/12, UBND các phường: Đoàn Kết, Tân Phong phối hợp tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao chào năm mới 2026 gắn với chào mừng Kỷ niệm 96 năm Ngày Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Đại hội Đại biểu toàn Quốc lần thứ XIV của Đảng.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,710.00
25,740.00
26,120.00
EUR
29,945.42
30,247.90
31,524.84
JPY
159.89
161.50
170.04
CNY
3,647.25
3,684.09
3,802.16
KRW
15.35
17.06
18.51
SGD
19,904.56
20,105.62
20,791.51
DKK
-
4,039.47
4,194.02
THB
733.45
814.95
849.52
SEK
-
2,827.25
2,947.19
SAR
-
6,874.59
7,170.60
RUB
-
319.02
353.15
NOK
-
2,629.47
2,741.02
MYR
-
6,529.26
6,671.45
KWD
-
84,417.47
88,510.97
CAD
18,527.73
18,714.88
19,314.65
CHF
32,688.94
33,019.14
34,077.32
INR
-
284.98
297.25
HKD
3,223.69
3,256.26
3,380.84
GBP
34,382.16
34,729.45
35,842.45
AUD
17,784.83
17,964.48
18,540.20