An ninh quốc phòng
Vì biển, đảo, biên giới quê hương
“Từ mẫu” nơi biên giới
“Từ mẫu” nơi biên giới
Trạm Y tế xã Dào San có 20 y, bác sĩ, điều dưỡng, dược sĩ làm việc tại trụ sở chính (đặt tại xã Dào San) và 2 điểm trạm (thuộc 2 xã: Mù Sang, Tung Qua Lìn cũ). Số giường bệnh có hạn, bệnh nhân đến khám, điều trị nội trú đông, dẫn tới quá tải. Tuy vậy, đội ngũ cán bộ Trạm Y tế xã vẫn tận tụy với nghề, hết lòng vì sức khỏe đồng bào vùng biên.
Tặng quà anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, thương binh và dâng hương tri ân các Anh hùng liệt sĩ
Tặng quà anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, thương binh và dâng hương tri ân các Anh hùng liệt sĩ
Ngày 26/7, Đoàn công tác của Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tỉnh do Đại tá Nguyễn Văn Hưng - Bí thư Đảng ủy, Chính uỷ BĐBP tỉnh làm trưởng đoàn đã đến dâng hoa, dâng hương tại Nhà bia ghi tên các Anh hùng liệt sĩ Huổi Luông và Ma Li Pho (xã Phong Thổ) nhân dịp kỷ niệm 78 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7/1947 - 27/7/2025).
Hạnh phúc khi được gắn bó với biển, đảo
Hạnh phúc khi được gắn bó với biển, đảo
Điều hạnh phúc nhất của em trong những năm tháng gắn bó với biển, đảo là góp một phần sức lực nhỏ bé bảo vệ chủ quyền thềm lục địa thiêng liêng của Tổ quốc; giúp đỡ ngư dân gặp nạn trên biển; đưa các đoàn đại biểu đi thăm và cảm nhận khó khăn vất vả của cán bộ, chiến sĩ trên các đảo thuộc quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa - Đó là lời chia sẻ của Thiếu tá Hoàng Ngọc Chung - Thuyền trưởng tàu KN 390, Vùng Cảnh sát biển 2 (trước là Vùng 3 Hải quân) với phóng viên chúng tôi.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,321.00
EUR
29,334.24
29,630.55
30,880.77
JPY
159.20
160.81
169.31
CNY
3,715.57
3,753.10
3,873.30
KRW
15.23
16.92
18.36
SGD
19,985.74
20,187.62
20,875.86
DKK
-
3,955.11
4,106.35
THB
716.52
796.13
829.89
SEK
-
2,730.07
2,845.82
SAR
-
6,966.77
7,266.59
RUB
-
312.37
345.77
NOK
-
2,641.07
2,753.05
MYR
-
6,618.30
6,762.28
KWD
-
85,311.04
89,445.99
CAD
18,690.61
18,879.40
19,484.03
CHF
32,479.35
32,807.42
33,858.11
INR
-
282.56
294.72
HKD
3,263.51
3,296.48
3,422.53
GBP
33,960.71
34,303.75
35,402.35
AUD
17,970.46
18,151.98
18,733.31